到
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 到 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 到 (4)
đáo đểtrạng từ
Hết sức, tới cùng, quá chừng, đứng sau một tính từ hay động từ để nói mức độ rất cao; đi với xét cho, suy nghĩ thì là tới nơi tới chốn, thấu đáo.
Tiếng Việt phổ thông
chu đáotính từ
Lo tới từng chỗ nhỏ, không bỏ sót cái gì, nên việc nào cũng đủ.
Tiếng Việt phổ thông
độc đáotính từ
Riêng một kiểu, khác hẳn cái thường thấy, không giống ai.
Tiếng Việt phổ thông
kín đáotính từ; trạng từ
Giữ cho người ngoài không thấy, nói về chỗ, về lời, và về cách xử.
Phương ngữ Nam Bộ