Chữ 耗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Làm mất bớt đi, làm mòn đi sức lực, tiền của hay tinh thần.
Là mất tiền mất của vì một việc, và cũng dùng như danh từ để chỉ chính khoản tiền của phải mất đó.