秀
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 秀 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 秀 (5)
tú tàidanh từ
Là bằng thi xong bực trung học, và cũng là người có bằng đó, nên nó vừa là cái bằng vừa là một tiếng gọi: ông tú tài.
Tiếng Việt phổ thông
tuấn tútính từ
Là đẹp một cách sáng sủa và có khí, chữ nhà nho, và trong văn xuôi miền Nam nó dùng được cho cả nam lẫn nữ.
Tiếng Việt phổ thông
đậu tú tàiđộng từ
Thi đậu kỳ thi tú tài, tấm bằng cuối bậc trung học ngày trước, mở đường cho người ta học lên cao hơn.
Phương ngữ Nam Bộ
thi tú tàiđộng từ
Dự kỳ thi tú tài, kỳ thi lớn cuối bậc trung học ngày trước, đậu rồi mới được học lên đại học.
Phương ngữ Nam Bộ
nam thanh nữ túthành ngữ
Trai gái trẻ tuổi, đẹp, ăn mặc tươm tất, dáng vẻ lịch sự; thường nói đám người trẻ đi chơi đông vui ở chốn thị thành.
Tiếng Việt phổ thông