Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 越 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 越 (7)

Xem tất cả từ điển
vẹtđộng từ, danh từ

Động từ: dùng tay, mình mẩy vạch, dạt cây lá, màn, người sang một bên để mở lối (vẹt lá, vẹt rào, vẹt ra hai bên); danh từ: cây vẹt, loại cây rừng ngập mặn mọc chung với đước, mắm ở mũi Cà Mau.

Tiếng Việt phổ thông
Việt Namdanh từ riêng

Tên nước ở Đông Nam Á, phía đông bán đảo Đông Dương; đứng sau danh từ thì chỉ người, tiếng nói, món ăn, lối sống của nước đó; ngày Việt Nam, rằm Việt Nam là ngày theo lịch ta.

Tiếng Việt phổ thông
vượt quađộng từ

Đi băng ngang khỏi một cái chắn hoặc một cái khó, ra tới bên kia.

Tiếng Việt phổ thông
mưa vượt thấmdanh từ chuyên ngành thủy văn

`Mưa vượt thấm` là thuật ngữ thủy văn chỉ phần lượng mưa còn lại sau khi khấu trừ lượng thấm và các tổn thất được mô hình quy định, có khả năng sinh dòng chảy mặt hoặc dòng chảy trực tiếp (`rainfall excess`, `excess rainfall`). Đây là một đại lượng trong mô hình mưa và dòng chảy, không đồng nhất với tổng lượng mưa, cường độ mưa, lưu lượng đo tại cửa ra hay toàn bộ nước nhìn thấy trên mặt đất. Cách tính phụ thuộc mô hình: ngoài thấm, một số mô hình còn xét chặn giữ của thảm thực vật, trữ nước mặt hoặc các tổn thất ban đầu; vì vậy không áp một công thức duy nhất cho mọi nghiên cứu. Cụm `vượt thấm` nhấn lượng mưa vượt phần đất/bề mặt có thể tiếp nhận theo mô hình, nhưng không có nghĩa mọi phần ấy lập tức đến sông hoặc tự chứng minh nguyên nhân ngập. Đây là thuật ngữ chuyên môn toàn quốc, không có nghĩa vùng Sài Gòn và Nam Bộ. Nguồn Hán Nôm không định vị toàn cụm kỹ thuật này, nên tab chữ để trống.

Phương ngữ Nam Bộ
nước Việt Namdanh từ riêng

Tên gọi xứ sở của người Việt, một nước nằm dọc theo mé biển, nói khi muốn chỉ cả đất nước như một quê hương chung.

Phương ngữ Nam Bộ
người Việt Namdanh từ

Người thuộc dân tộc Việt, hay người có gốc gác ở nước Việt Nam, để phân biệt với người nước khác.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếng Việt Namdanh từ

Tiếng nói của người Việt, cách gọi đủ chữ mà văn cũ hay dùng, cùng nghĩa với tiếng Việt.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 越 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng