Nghĩa của “quyết toán” là gì?
đối chiếu và chốt số liệu tài chính thực tế sau một kỳ hoặc công việc
Tiếng Anh: Quyết toán is the process of reconciling and finalizing actual financial figures for a completed period, project, or contract, or the resulting final accounts; it is not the same as payment or audit.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Quyết toán là đối chiếu chứng từ và số thực tế để chốt các khoản thu, chi, tạm ứng, nghĩa vụ hoặc giá trị đã thực hiện sau một kỳ, dự án hay hợp đồng: finalize the accounts; financial closeout; final accounts. Từ có thể là động từ (quyết toán dự án) hoặc danh từ trong báo cáo/hồ sơ quyết toán. Phạm vi và thủ tục thay đổi theo loại việc; định nghĩa từ vựng không thay quy định kế toán, thuế, ngân sách hay hợp đồng hiện hành. Hoàn tất bảng quyết toán không tự đồng nghĩa đã được phê duyệt, đã thanh toán hết, không còn sai sót hoặc đã qua kiểm toán. Phân biệt quyết toán với thanh toán là trả tiền, kiểm toán là kiểm tra và đưa ý kiến theo phạm vi, tất toán là kết thúc một tài khoản/khoản vay theo điều kiện và đối chiếu là so số liệu chưa chắc đã chốt. Lời Nam Bộ thường nói chốt sổ, so lại rồi khóa sổ; trong giấy tờ vẫn dùng đúng thuật ngữ quyết toán. Tab ghi 決算.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyết toán”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Kiểm tra chứng từ, đối chiếu số liệu thực tế và xác lập con số cuối cho một kỳ, dự án, hợp đồng hoặc khoản được giao.
🇬🇧 To reconcile records and finalize the actual financial figures for a completed period, project, contract, or allocation.
Thí dụ:
Kế toán quyết toán chi phí chuyến đi sau khi nhận đủ hóa đơn và bảng kê.
The accountant finalizes the trip expenses after receiving all invoices and schedules.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐơn vị chưa thể quyết toán dự án vì khối lượng hoàn thành còn đang được đối chiếu.
The organization cannot close out the project yet because completed quantities are still being reconciled.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai bên quyết toán hợp đồng theo phần việc thực tế, không chỉ theo dự toán ban đầu.
The parties finalize the contract accounts against the work actually performed, not only the original estimate.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQuyết toán khoản tạm ứng không đồng nghĩa khoản chênh lệch đã được thanh toán ngay.
Reconciling an advance does not mean that any balance has been paid immediately.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMá nói so lại rồi chốt sổ; trong hồ sơ, cửa hàng ghi là quyết toán cuối tháng.
Mother says to reconcile the figures and close the books; in its records, the shop calls this month-end finalization.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDoanh nghiệp quyết toán số liệu nội bộ nhưng nghĩa vụ nộp báo cáo còn tùy quy định áp dụng.
The company finalizes its internal accounts, while any reporting obligation depends on the applicable rules.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Kết quả, báo cáo hoặc hồ sơ trình bày số thu chi và giá trị thực tế đã được chốt cho một phạm vi nhất định.
🇬🇧 The final accounts, report, or closeout file showing reconciled actual figures for a defined scope.
Thí dụ:
Báo cáo quyết toán ghi số thực chi và giải thích từng khoản chênh so với dự toán.
The final accounts state actual expenditure and explain each variance from the budget.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHồ sơ quyết toán đã nộp không có nghĩa cơ quan tiếp nhận đã phê duyệt nội dung.
Submission of the final-account file does not mean that the receiving authority has approved it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKiểm toán viên dùng số liệu quyết toán làm một nguồn đầu vào chứ không mặc nhiên xác nhận số ấy đúng.
The auditor uses the finalized figures as one input rather than automatically certifying them as correct.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn final accounts cho báo cáo quyết toán và payment cho chứng từ thanh toán.
The translation uses final accounts for the closeout report and payment for the payment voucher.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “quyết toán”
“quyết toán” nghĩa là gì?
đối chiếu và chốt số liệu tài chính thực tế sau một kỳ hoặc công việc
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “quyết toán” là gì?
“quyết toán” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 決 (quyết), 算 (toán). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese compound 決算.
“quyết toán” có biến thể vùng miền nào?
“quyết toán” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: quyết toán năm/dự án/hợp đồng; báo cáo quyết toán (Thuật ngữ chuyên môn), chốt sổ; so lại rồi khóa sổ (Lời Sài Gòn và Nam Bộ), quyết toán; thanh toán; kiểm toán; tất toán; đối chiếu (Ranh giới).
“quyết toán” thuộc từ loại gì?
“quyết toán” thuộc từ loại động từ, danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
“quyết toán” được dùng trong câu như thế nào?
Thí dụ câu dùng “quyết toán”: “Kế toán quyết toán chi phí chuyến đi sau khi nhận đủ hóa đơn và bảng kê.” (nghĩa: The accountant finalizes the trip expenses after receiving all invoices and schedules.).
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.