競
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 競 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 競 (4)
ganh tịđộng từ
Tức tối, không vui khi thấy người khác hơn mình, được hơn mình.
Tiếng Việt phổ thông
ghen tứcđộng từ
Ghen và tức tối, bực bội vì thấy người khác được hơn mình hay được người mình thương để ý.
Phương ngữ Nam Bộ
ganh ghétđộng từ
Ghen tức và ghét người hơn mình hay được hơn mình.
Phương ngữ Nam Bộ
cạnh tranhđộng từ
Ganh đua với người khác để giành lấy phần hơn, về quyền lợi, về nghề nghiệp hay về sự sống còn.
Tiếng Việt phổ thông