戶
Bộ thủ #63 Khang Hy

Âm: hộ

Bính âm (Pinyin): hù

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ戶Bộ Hộ (Một cánh cửa; nhà cửa dân cư.)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #63
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 63 trên 2144 nét

Một cánh cửa; nhà cửa dân cư.

Biến thể chữ: 户, 戸

Các chữ đơn trực thuộc bộ 戶 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 63 trong 214 bộ thủ Khang Hy (4 nét): Một cánh cửa; nhà cửa dân cư.. Các biến thể thường gặp: 户, 戸.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ hộ (戶): Một cánh cửa; nhà cửa dân cư.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 戶 (15)

Xem tất cả từ điển
bá hộdanh từ

Là nhà giàu ở làng có cái chức mua được của quan trên, nên nó là bực vai vế nhờ tiền chớ không nhờ việc làm.

Tiếng Việt phổ thông
hộ vệđộng từ; danh từ

Đi theo giữ gìn, che chở cho một người khỏi bị hại; cũng chỉ người làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
bảo hộđộng từ

Che chở, giữ gìn cho một người hay một vật khỏi bị hại, bị thiệt; đứng ra lo cho người yếu thế hơn mình.

Tiếng Việt phổ thông
ủng hộđộng từ

Đứng về phía một người hay một việc mà giúp sức, giúp của, giúp lời cho người đó, việc đó được nên.

Tiếng Việt phổ thông
biện hộđộng từ

Nói lý lẽ để bênh vực một người, nhứt là trước tòa; cũng là tự bào chữa cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
giám hộđộng từ

Đứng ra trông coi, lo liệu thay cho một người còn nhỏ hay chưa tự lo cho mình được.

Tiếng Việt phổ thông
hộ phápdanh từ

Vị thần giữ gìn đạo Phật, che chở chùa chiền và người tu hành.

Tiếng Việt phổ thông
hộ sinhđộng từ

Đỡ đẻ, giúp người đàn bà sanh con; thường gặp trong nữ hộ sinh là người đàn bà làm nghề đỡ đẻ và nhà hộ sinh là nơi sanh đẻ.

Tiếng Việt phổ thông
hộ tịchdanh từ

Sổ sách của nhà nước ghi tên tuổi, ngày sanh, cha mẹ của từng người dân; giấy tờ làm theo sổ đó.

Tiếng Việt phổ thông
hộ tốngđộng từ

Đi theo bên một người hay một đoàn để giữ gìn, che chở dọc đường; cũng nói vui cho việc đi kèm ai đó.

Tiếng Việt phổ thông
ông bá hộdanh từ

Tiếng gọi kính người giàu có ở thôn quê hồi xưa, mang hàm bá hộ, có ruộng đất, có của cho vay và nuôi người trong nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
họ đàng traidanh từ

Cả đoàn bà con bên nhà chàng rể cùng đi tới nhà cô dâu trong ngày cưới để trình lễ và rước dâu.

Phương ngữ Nam Bộ
môn đăng hộ đốithành ngữ

Hai nhà ngang nhau về của cải, địa vị, coi là xứng để làm sui với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
bắt quàng làm họthành ngữ

Thành ngữ, thường nói thấy sang bắt quàng làm họ: cố nhận bà con, nhận quen với người sang, người có thế để dựa hơi, khoe mình.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nghiệp bảo hộ chế độdanh từ

`Sản nghiệp bảo hộ chế độ` là cách đặt từ cũ, nay không tự nhiên, chỉ chế độ hoặc chính sách bảo hộ mậu dịch nhằm che chở ngành sản xuất trong nước trước cạnh tranh hàng nhập (*industrial protection regime, protectionism*). Tiếng hiện nay dùng `chế độ bảo hộ sản nghiệp`, `chính sách bảo hộ ngành sản xuất` hoặc `chủ nghĩa bảo hộ`. Không đồng nhất khái niệm rộng này với mọi thuế quan, tiêu chuẩn kỹ thuật, trợ cấp, chống bán phá giá hay biện pháp tự vệ; tính hợp pháp, mục tiêu và điều kiện phải xét theo biện pháp cụ thể.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 戶 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng