Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ

Nghĩa chữ

Chữ 惚 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 惚 (8)

Xem tất cả từ điển
hốt hụiđộng từ

Cụm động từ Nam Bộ chỉ việc thành viên nhận phần tiền hoặc tài sản chung của một kỳ hụi theo lượt, thỏa thuận hay thể thức bỏ thăm/bỏ giá của dây; tương ứng lĩnh họ trong ngôn ngữ pháp lý. Hốt hụi không có nghĩa lấy trộm, ôm tiền bỏ đi hoặc làm dây hụi đổ vỡ. Người đã hốt có thể vẫn phải đóng các phần hụi ở những kỳ còn lại theo thỏa thuận; nghĩa vụ cụ thể phải xem sổ và điều khoản của dây. Phân biệt hốt hụi với đóng hụi là góp phần đến kỳ, bể hụi là dây không thực hiện được nghĩa vụ, và giựt hụi/ôm hụi là cách nói về hành vi chiếm giữ hoặc bỏ trốn cần chứng cứ riêng. Thành tố hụi có chứng cứ ghi Nôm mượn 會, nhưng toàn cụm không phải một từ Hán Việt chuẩn.

Phương ngữ Nam Bộ
hốt tốctính từ, trạng từ

Hấp tấp, vội vàng, làm hay quyết một việc quá mau khi chưa kịp xét kỹ, sắp đặt đủ; thường đi trong lời khuyên không nên hốt tốc, đối với thủng thẳng, dè dặt.

Phương ngữ Nam Bộ
mạch hốtMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hoảng hốttính từ; trạng từ

Hoảng mà luống cuống, cái sợ làm tay chân làm bậy. Coi thêm hoảng sợ.

Tiếng Việt phổ thông
hốt hoảngtính từ; trạng từ

Sợ mà rối, cái sợ làm người ta mất tay lái chớ không đứng im.

Tiếng Việt phổ thông
hốt nhiêntrạng từ

Thình lình, bất ngờ, không hay trước; tiếng văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
hốt thuốcđộng từ

Là bốc các món thuốc bắc theo toa của ông thầy rồi gói lại thành thang, nên nó luôn đi sau việc coi mạch.

Phương ngữ Nam Bộ
coi mạch hốt thuốccụm động từ

Bắt mạch người bịnh rồi bốc thuốc Bắc thuốc Nam cho uống; việc của ông thầy thuốc xưa khi chữa bịnh.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 惚 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng