Chữ 稿 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Hình dáng, mẫu để theo mà làm hay để phân biệt (kiểu áo, kiểu nhà, kiểu vở); cách thức, lối làm (theo kiểu, kiểu đó); kiểu cách là làm bộ, điệu; trong tiếng Nam Bộ xưa, đồ kiểu là đồ sứ (tô kiểu, chén kiểu).