往
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: xích
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 主 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước chân trái.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 主 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước chân trái.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 往 (3)
dĩ vãngdanh từ
Cái đã qua trong đời một người, thứ người ta chôn mà nó vẫn sống dậy.
Tiếng Việt phổ thông
lai vãngđộng từ
Qua lại, lui tới một nơi nào đó.
Tiếng Việt phổ thông
quá vãngdanh từ, tính từ
Quá vãng là từ Hán Việt trong văn cũ, chỉ những việc đã qua (chuyện quá vãng), và nói tránh người đã mất (người chồng quá vãng, cha mẹ đã quá vãng).
Phương ngữ Nam Bộ