寒
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ宀
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𡨄 ở trên, ⺀ ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𡨄 ở trên, ⺀ ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 寒 (12)

Xem tất cả từ điển
cơ hàntính từ; danh từ

Nghèo khổ, thiếu ăn thiếu mặc; cũng chỉ cảnh đói nghèo đó.

Tiếng Việt phổ thông
hàn vitính từ

Nghèo khó, thấp kém, không có tiền của mà cũng không có chỗ đứng gì trong làng nước.

Tiếng Việt phổ thông
hèn hạtính từ

Thấp kém đáng chê về nhân cách; cũng nói cái phận thấp của chính mình.

Phương ngữ Nam Bộ
hư hèntính từ

Hư hỏng, hèn kém về nết na, không đứng đắn theo lẽ đạo.

Phương ngữ Nam Bộ
mỏ hàndanh từ

`Mỏ hàn` thường chỉ dụng cụ cầm tay có đầu được nung nóng để làm chảy vật liệu hàn mềm và tạo mối nối, nhất là trong điện và điện tử; tiếng Anh là `soldering iron`. Định nghĩa cũ nhấn mỏ sắt nung đỏ để hàn thiếc, còn thiết bị hiện đại có thể dùng điện, trạm điều khiển nhiệt hoặc nguồn nhiệt khác. Trong các cụm `mỏ hàn khí`, `mỏ hàn MIG/TIG`, từ chỉ đầu súng/torch đưa nhiệt, khí bảo vệ hoặc điện cực tới mối hàn; khi đó dịch `welding torch` hay `welding gun`, không phải soldering iron. Mỏ hàn không đồng nhất với cả máy hàn. `Mỏ hàn chì` là tên gọi quen, nhưng tên không tự chứng minh hợp kim đang dùng có chì; phải xem vật liệu thực tế. Nguồn Hán Nôm định vị trực tiếp `焊`, `釬`, `銲`, `𬭍` trong ngữ liệu `hàn xì, mỏ hàn`; entry giữ chúng như các dạng ghi song song cho thành tố hàn, không gắn các chữ đồng âm nghĩa lạnh, họ Hàn hay bút lông.

Phương ngữ Nam Bộ
bần hàntính từ

Tiếng Hán Việt, giọng văn cũ: nghèo khó, túng thiếu tiền bạc và cái ăn cái mặc; dùng tả người, nhà, cảnh sống, và trong kẻ bần hàn là người nghèo.

Phương ngữ Nam Bộ
đại hàndanh từ riêng

Tên gọi xứ Hàn, nước Hàn Quốc trong sách báo miền Nam, đọc theo âm Hán Việt của quốc hiệu Đại Hàn.

Phương ngữ Nam Bộ
hèn chitrạng từ

Là tiếng mở đầu câu khi người ta vừa hiểu ra nguyên do của một chuyện đã thấy trước đó, nghĩa là thôi thì đúng rồi, ra là vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
thấp hèntính từ

Hèn hạ, thấp kém về phẩm cách, địa vị hay tình cảm; đối với cao thượng, cao sang.

Phương ngữ Nam Bộ
hàn huyênđộng từ

Trò chuyện hỏi thăm, kể cho nhau nghe tin tức của mình hay của người quen cũ.

Tiếng Việt phổ thông
nghèo hèntính từ

Vừa nghèo vừa thấp phận, cái nghèo kéo theo chỗ đứng trong mắt người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
hèn chi màquán ngữ

Lời nói lúc chợt hiểu ra nguyên do của một chuyện mình đã thấy mà trước đó còn lấy làm lạ, giống như thảo nào hay bởi vậy nên.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 寒 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng