讚
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 讚 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 讚 (8)
ly tánđộng từ
Rời nhau ra, mỗi người đi một ngả, không còn ở chung hay gần nhau như trước.
Tiếng Việt phổ thông
bàn tánđộng từ
Nhiều người xúm nhau bàn về một việc, thường là việc của người khác.
Phương ngữ Nam Bộ
giải tánđộng từ
Cho một đám người tan ra mà về, và nói về cái đám thì là tự tan.
Tiếng Việt phổ thông
tán loạntính từ
Chạy tan ra mỗi ngả trong hoảng hốt, mất hết trật tự; cũng nói tâm trí rối bời.
Tiếng Việt phổ thông
tán tỉnhđộng từ
Nói ngọt cho người mình để ý phải thương mình.
Phương ngữ Nam Bộ
tán thànhđộng từ
Cho rằng điều người ta đưa ra là phải, nên chịu theo.
Tiếng Việt phổ thông
tán thưởngđộng từ
Tỏ ý khen ngợi, hoan nghênh, thường bằng vỗ tay hay reo hò.
Tiếng Việt phổ thông
bàn tán xôn xaocụm động từ
Nhiều người cùng bàn qua nói lại về một chuyện, tiếng nói rộn ràng, ồn ào khắp nơi.
Phương ngữ Nam Bộ