Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 錢 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 錢 (15)

Xem tất cả từ điển
rẻ tiềntính từ

Giá thấp, tốn ít tiền; nhiều khi hàm ý đồ loại thường, không sang, và nói bóng là tầm thường, nông cạn.

Phương ngữ Nam Bộ
gởi tiềnđộng từ

Là đưa tiền cho người khác giữ hoặc chuyển tới người ở xa, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
hùn tiềncụm động từ

Nhiều người cùng bỏ tiền ra góp chung để lo một việc, như đặt tiệc, cất miếu, mướn ghe hay làm ăn chung.

Phương ngữ Nam Bộ
kim tiềndanh từ

Tiền bạc, nói khi coi nó như cái sức mạnh khiến người ta ham, người ta nể.

Tiếng Việt phổ thông
mắc tiềntính từ

Là giá cao, phải trả nhiều tiền mới mua được, và trong Nam người ta nói mắc chớ không nói đắt.

Phương ngữ Nam Bộ
mặt tiềndanh từ

Là cái mặt trước của một căn nhà và cũng là phần đất giáp đường, nên trong tiếng Nam Bộ nó đo luôn cái giá của miếng đất.

Tiếng Việt phổ thông
sản tiềntính từ, danh từ

`Sản tiền` (`產前`) là cách gọi cũ nghĩa là trước khi sinh (*antenatal, prenatal, antepartum*), hiện thường nói `trước sinh`, `trước khi sinh` hoặc dùng `tiền sản` trong một số thuật ngữ. Từ có thể chỉ thời kỳ, chăm sóc hay tình trạng trước cuộc sinh, không phải tên một bệnh. Tuyệt đối không nhập `sản tiền` với `tiền sản giật`, một rối loạn tăng huyết áp thường xuất hiện sau 20 tuần thai; triệu chứng khi mang thai cần được đánh giá theo chuyên môn.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng tiềndanh từ

Tiền bạc nói chung, cái người ta kiếm, xài và coi trọng; cũng là miếng tiền tròn đúc bằng kẽm, bằng vàng.

Tiếng Việt phổ thông
lãnh tiềnđộng từ

Nhận món tiền tới phần mình, như tiền công, tiền lương, tiền thưởng hay tiền hưu, theo lối nói của người miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
sanh tiềndanh từ

Là quãng đời lúc người đó còn sống, và chỉ nói về người đã mất, nên nghe hai tiếng nầy là biết người ta đã đi rồi.

Tiếng Việt phổ thông
Sông Tiềndanh từ riêng

Một trong hai nhánh phân lưu lớn của sông Mê Kông ở Nam Bộ, dẫn nước và phù sa qua phần phía bắc Đồng bằng sông Cửu Long rồi tiếp tục chia thành các dòng ra biển.

Tiếng Việt phổ thông
tham tiềnđộng từ; tính từ

Ham tiền quá mức, vì tiền mà bỏ qua tình nghĩa, lẽ phải hay danh dự.

Phương ngữ Nam Bộ
xuất tiềnđộng từ

Là lấy tiền của mình ra mà chi cho một việc chung hoặc một việc của người khác, nên nó ngụ ý bỏ ra chớ không phải trả nợ.

Tiếng Việt phổ thông
tiền thưởngdanh từ

Món tiền cho thêm để khen công, đền công, hay trao cho người thắng cuộc.

Tiếng Việt phổ thông
Trường Tiềndanh từ riêng

Tên gọi cũ ở Nam Bộ của sở Công chánh lo đường sá, cầu cống, đo đạc, cấp giấy phép lái xe (sở Trường Tiền); đi với ông, quan, Bác vật thì chỉ người làm việc hay giữ chức trong sở đó.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 錢 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng