Chữ 贈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Món đem cho người khác để tỏ lòng thương, lòng quý, hay nhân một dịp vui.
Món đem tặng, đem biếu; quà tặng, nói theo lối trang trọng.