送
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 送 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 送 (4)
hộ tốngđộng từ
Đi theo bên một người hay một đoàn để giữ gìn, che chở dọc đường; cũng nói vui cho việc đi kèm ai đó.
Tiếng Việt phổ thông
tống cổđộng từ
Là đuổi thẳng ra khỏi nhà hoặc khỏi sở, không nể nang gì, nên nó luôn hàm cái nhục cho người bị đuổi.
Phương ngữ Nam Bộ
tống khứđộng từ
Đuổi đi, đẩy đi cho khuất mắt một người hay một món mình không muốn giữ nữa.
Tiếng Việt phổ thông
tống tángđộng từ
Lo việc chôn cất cho người chết, từ tẩn liệm cho tới đưa ra huyệt.
Tiếng Việt phổ thông