絃
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: mịch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 玄 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糹, nghĩa là sợi tơ tằm.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 玄 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糹, nghĩa là sợi tơ tằm.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Sợi tơ căng lên khung gỗ tạo nên thanh âm huyền diệu chính là dây đàn.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 絃 (4)
huyền ảotính từ
Mờ ảo, lung linh như không có thiệt, như trong mộng.
Tiếng Việt phổ thông
huyền bítính từ
Kín mà lạ, không giải ra được bằng lẽ thường.
Tiếng Việt phổ thông
huyền diệutính từ
Kỳ lạ, nhiệm mầu tới khó hiểu, khó giải thích, và thường đẹp một cách mê hoặc.
Tiếng Việt phổ thông
huyền thoạidanh từ
Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, có nhiều điều lạ lùng, không chắc có thiệt; cũng là điều người ta tin, người ta kể mà không ai thấy tận mắt.
Tiếng Việt phổ thông