賣
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 賣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 賣 (6)
mại bảndanh từ
Người đứng trung gian lo việc mua bán cho một hãng buôn ngoại quốc với khách trong xứ.
Phương ngữ Nam Bộ
mềm mạitính từ
Mềm và dịu, êm khi chạm tới; cũng tả dáng nét uyển chuyển, nhẹ nhàng.
Phương ngữ Nam Bộ
xíu mạidanh từ
Món thịt bằm vò viên gốc người Hoa, ăn điểm tâm; ở miền Nam hay ăn chung với bánh mì.
Phương ngữ Nam Bộ
phát mãiđộng từ
Bán tài sản của người mắc nợ theo án của tòa, để trả cho chủ nợ.
Tiếng Việt phổ thông
khuyến mạiđộng từ; danh từ
Việc bán hàng có kèm phần lợi thêm cho người mua, như bớt giá hay có quà; một bài báo phân biệt chữ nầy với khuyến mãi.
Phương ngữ Nam Bộ
thương mạidanh từ; tính từ
Việc mua bán, trao đổi hàng hóa; cũng nói cái gì thuộc về chuyện buôn bán. Người Nam xưa nay còn viết là thương mãi.
Tiếng Việt phổ thông