Nghĩa chữ
Chữ 呼 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 呼 (8)
Ước với nhau một giờ một chỗ để gặp, và chính cuộc gặp đó.
Lên tiếng kêu gọi rùm beng cho nhiều người biết mà hưởng ứng, cùng làm một việc.
Thở: hít không khí vô rồi thở ra; cũng chỉ việc thở của người và loài vật.
Là kêu to và kêu hoài cho người ta nghe, nên nó khác kêu ở chỗ nó ồn, và tùy cảnh mà thành ra hô hào hay thành ra rầy.
`San hô` (`珊瑚`) là động vật không xương sống ở biển thuộc ngành Ruột khoang, thường gồm nhiều cá thể nhỏ gọi là polyp hợp thành tập đoàn (*coral*). San hô cứng tiết bộ xương calci cacbonat; qua nhiều thế hệ, phần xương tích tụ của các loài tạo rạn góp phần hình thành `rạn san hô`. San hô mềm cũng là san hô nhưng không tạo bộ xương calci cacbonat cứng như nhóm tạo rạn. Vì vậy không được định nghĩa san hô chỉ là “bộ xương”, không gọi nó là cây hay thú, và không đồng nhứt một khối san hô với cả rạn. Việc khai thác, mua bán hay mang san hô về phải theo quy định bảo tồn; lời Nam Bộ ven biển có `bãi san hô`, `rạn san hô`, `san hô còn sống`.
La lớn lên cho mọi người biết có chuyện, thường là có trộm, có người chết hay có nguy.
Cả đám cùng reo lên mừng ai, vừa vỗ tay vừa kêu lớn.
Gọi nhau bằng tiếng gì, và tự gọi mình bằng tiếng gì, trong một cuộc nói.