Nghĩa chữ
Chữ 履 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 履 (3)
Nhí nhảnh, lanh lợi và tinh nghịch một cách dễ thương, nhứt là nói con gái nhỏ, học trò: cô gái lí lắc, nụ cười hồn nhiên lí lắc.
Từ tả cách nói nhanh, liền lời, dồn dập, `liến thoắng`, đến mức người nghe có thể khó bắt kịp: rattle on, speak rapidly, chatter away. Sắc thái có thể chỉ miêu tả, pha vui hoặc chê nói khó nghe tùy câu. Không nhập nghĩa xấc xược từ các trang diễn giải yếu: tốc độ lời nói không tự chứng minh vô lễ, gian dối, thông minh, hồi hộp hay có rối loạn ngôn ngữ. `Liến láu` là dạng gần về âm và nghĩa; `lí lắc` thiên vẻ nhí nhảnh, còn `lí nhí` thiên âm lượng quá nhỏ. Chưa có hồ sơ chữ cho toàn tổ hợp đủ kiểm chứng.
Nói, đáp, hát với giọng quá nhỏ, lắp bắp trong miệng, người nghe khó nghe rõ; thường đi trong nói lí nhí, lí nhí cám ơn, lí nhí xin lỗi.