Chữ 覽 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Từng trải, đã thấy nhiều biết nhiều nên rành việc đời hay rành một công chuyện.
Bày ra cho công chúng xem; theo lối nói vui là phô bày một thứ gì trên người cho thiên hạ thấy.