仇
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 仇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 仇 (3)
báo thùđộng từ; danh từ
Trả lại cái thù cho người đã hại mình hoặc hại người thân mình.
Tiếng Việt phổ thông
thù oánđộng từ; danh từ
Giận sâu và giữ lâu, cái giận đã thành ra muốn cho người ta xấu.
Tiếng Việt phổ thông
cừu địchdanh từ
Kẻ thù, người mình coi là nghịch với mình và đem lòng oán ghét.
Tiếng Việt phổ thông