Là ăn năn về việc mình đã làm, nên nó khác tiếc ở chỗ tiếc là mất một cái còn hối hận là biết mình có lỗi.
Tiếng Anh: To repent, to be sorry for what one did.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là ăn năn về việc mình đã làm, nên nó khác tiếc ở chỗ tiếc là mất một cái còn hối hận là biết mình có lỗi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ăn năn về việc mình đã làm. Nó khác tiếc ở chỗ tiếc là mất một cái, còn hối hận là biết mình có lỗi. Nó thường đi liền cái việc gây ra nó: hối hận đã nói nhiều quá, hối hận vì đã nghi oan vợ. Nó cũng làm danh từ, nên có sống trong hối hận triền miên, và nó hay đi cặp với xấu hổ.
🇬🇧 To be sorry for what one has done. It differs from mere regret in that regret is for a loss while this is the knowing of one's own fault. It commonly names the deed that caused it straight after, and it works as a noun too. It pairs with shame.
Thí dụ:
Con cưới cô Cẩm Nhung, con gây tai họa cho cô, việc ấy làm con hối hận vô cùng.
I married her and brought calamity on her, and that makes me repent beyond measure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnChàng sẽ phải hối hận và xin lỗi tôi trước khi tôi phân trần sự thật với chàng.
He will have to repent and beg my pardon before I explain the truth to him.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiRiêng anh Bảy đây, nếu ảnh còn tính lươn lẹo điều gì nữa thì anh sẽ hối hận đa!
As for this man here, if he thinks of any more crooked dealing he will repent it, I tell you!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìNgày nay thầy thấy em về thì thầy mừng qua, mừng em con sống, thầy khỏi hối hận.
Today, seeing you come back, the teacher is glad, glad that you live, and spared his repentance.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻAnh muốn biết coi em thấy như vậy em có giựt mình mà hối hận chút nào hay không.
I want to know whether, seeing it so, you start and repent even a little.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiCha nàng giờ đây chỉ biết sống trong hối hận triền miên của những năm cuồng dại.
Her father now knows only how to live in endless repentance for those mad years.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônBấy giờ chàng mới hiểu rõ nguồn cơn, lòng vô cùng hối hận vì đã nghi oan vợ.
Only then did he understand the whole of it, and repented utterly for having wrongly suspected his wife.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCô đâm ra hối hận về cử chỉ nông nổi của mình nhưng bây giờ thì đã quá trễ.
She fell to repenting her own rash gesture, but by now it was too late.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtDu hối hận quỳ xuống bên suối, giọng tha thiết: "Huyền Tiên, em tha tội cho anh".
He knelt repentant beside the stream and said in an ardent voice that she should forgive him.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửĐây là cái giờ phút thiêng liêng mà những tâm hồn tội lỗi cần phải hối hận.
This is the solemn hour at which souls in sin must repent.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con cưới cô Cẩm Nhung, con gây tai họa cho cô, việc ấy làm con hối hận vô cùng.”“Chàng sẽ phải hối hận và xin lỗi tôi trước khi tôi phân trần sự thật với chàng.”“Riêng anh Bảy đây, nếu ảnh còn tính lươn lẹo điều gì nữa thì anh sẽ hối hận đa!”“Ngày nay thầy thấy em về thì thầy mừng qua, mừng em con sống, thầy khỏi hối hận.”“Anh muốn biết coi em thấy như vậy em có giựt mình mà hối hận chút nào hay không.”“Cha nàng giờ đây chỉ biết sống trong hối hận triền miên của những năm cuồng dại.”“Bấy giờ chàng mới hiểu rõ nguồn cơn, lòng vô cùng hối hận vì đã nghi oan vợ.”“Cô đâm ra hối hận về cử chỉ nông nổi của mình nhưng bây giờ thì đã quá trễ.”