Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ

Nghĩa chữ

Chữ 濁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 濁 (3)

Xem tất cả từ điển
rụctính từ

`Rục` chủ yếu là chín hoặc được nấu tới mức tơi, nhừ, rất mềm, gần rã (`thịt kho rục`, `trái chín rục`; *very tender, fully softened, overripe* tùy vật). Với món kho/hầm, từ thường là lời khen độ mềm mong muốn; với trái cây, `chín rục` có thể chỉ chín quá mức dùng ngon nhứt, nhưng không tự đồng nghĩa `thối`, `hư` hay an toàn để ăn. Từ còn có nét kết hợp hạn chế, được từ điển ghi gần `rũ`, trong `tù rục xương` và `chết rục`; đây là lối nhấn mạnh cảnh kéo dài tới hao mòn, chết hoặc phân rã, không dùng tự do để tạo `mệt rục người` hay suy bản án, nguyên nhân chết và thời gian chính xác. Phân biệt `rục` với `nhừ` rộng hơn trong nấu ăn, `mục` là mất kết cấu thường do lâu/ẩm, `rữa` là phân hủy nhão và `rục rịch` là tổ hợp khác nghĩa bắt đầu chuyển động. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, `kho cho rục`, `mềm rục`, `chín rục` rất tự nhiên trong bếp. Tab Hán Nôm để trống: các nguồn mở mới liệt kê mặt chữ theo âm đọc nhưng chưa cho dẫn chứng nghĩa đủ định vị cho hai lớp dùng nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
lục đụcđộng từ, tính từ

Loay hoay làm việc gì, có tiếng động khe khẽ (lục đục dưới bếp); quanh quẩn, ru rú ở nhà không đi đâu; lục tục kéo nhau theo sau; và bất hòa, xích mích với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
lục đục ở nhàcụm động từ

Cứ quanh quẩn trong nhà hoài, không đi đâu, không ra ngoài chơi hay làm ăn gì.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 濁 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng