Nghĩa chữ
Chữ 曾 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 曾 (2)
Từng khạo là tên nghề cũ trong môi trường giao tiếp Việt Hoa ở Nam Bộ, chỉ người cai quản, sắp xếp công việc hoặc thay mặt chủ trông coi người và hàng. Trong tàu buôn, nhân vật từng khạo có thể được giao đi chuyến, quản bạn tàu và việc mua bán; trong nhà máy hoặc toán lao động, người nầy kiểm soát phu, vật liệu hay công việc. Vì phạm vi thay đổi theo cơ sở, không dịch cứng thành thuyền trưởng, thông ngôn, cai ruộng, cai thợ hoặc supercargo cho mọi câu. Một số nguồn giải nguồn âm Hoa và chức năng của từ khác nhau; chữ nguồn cụ thể chưa được chứng minh đủ chắc, nên ghi khoản vay tiếp xúc Hoa ở mức disputed và không dựng Hán tự. Tằng khạo là dạng được nguồn nghiên cứu ghi song song; các lời giải cai, quản lý, người thay mặt chủ chỉ là tương đương theo ngữ cảnh, không phải bí danh tuyệt đối.
Thành nhiều miếng nhỏ rời nhau, nói một vật bị bể, bị nát hay bị cưa xẻ ra, và nói bóng lòng người tan nát.