顧
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 顧 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 顧 (2)
cố vấndanh từ
Người được hỏi ý, đứng bên cạnh mà chỉ cho mình nên làm sao trong một việc.
Tiếng Việt phổ thông
chiếu cốđộng từ
Để ý tới mà thương, mà giúp, thường là người trên đối với người dưới; nói về khách hàng thì là ghé mua, ăn uống ở một tiệm quán, coi như ban ơn cho người bán.
Tiếng Việt phổ thông