Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ

Nghĩa chữ

Chữ 岌 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 岌 (9)

Xem tất cả từ điển
ngậpđộng từ, tính từ

Bị nước tràn phủ (ruộng ngập, nước ngập tới gối); lún, cắm sâu vô (lún ngập gối); phủ đầy khắp (lá rụng ngập đường, ngập tràn); trong ăn ngập mặt là được hưởng lợi thiệt nhiều.

Phương ngữ Nam Bộ
ngập đầutính từ, phó từ

Ngập đầu là nước phủ tới đầu; thường dùng nghĩa bóng, nhứt là trong ngập đầu lút cổ, để nói mang ơn, mang nợ hay việc nhiều quá sức.

Phương ngữ Nam Bộ
ngập lụtdanh từ, động từ

Ngập lụt là tình trạng nước tràn lên phủ đất đai, đường sá, nhà cửa; nghĩa bóng là có quá nhiều thứ gì tới mức tràn ngập.

Phương ngữ Nam Bộ
ngập úngđộng từ; tính từ

`Ngập úng` chỉ tình trạng nước ứ hoặc ngập kéo dài, thoát chậm, làm đất thiếu thoáng khí và có thể gây hại cây trồng, công trình hay sinh hoạt. Trọng tâm là nước bị giữ lại và hậu quả của sự ứ đọng, không chỉ việc bề mặt vừa có nước. Trong nông nghiệp thường dịch *waterlogged* hoặc *waterlogging*; với khu vực đô thị có thể là *waterlogging*, *standing-water flooding* hoặc *prolonged inundation* tùy báo cáo. `Ngập nước` rộng hơn và có thể rất ngắn; `úng` có thể tả riêng cây/rễ bị thừa nước; `lụt` thường gợi vùng rộng; `ngập lụt` là tên chung hơn. Không tự suy nguyên nhân là cống tắc, mưa lớn, triều, quy hoạch hay lỗi của một đơn vị; cũng không suy thời gian, độ sâu, mức hư hại hoặc cây chắc chắn chết nếu chưa đo. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ thường nghe `bị úng`, `nước ứ`, `ngập nước lâu`, `rút không kịp`. Tab ghi `𣵵` cho thành tố ngập.

Phương ngữ Nam Bộ
ngập trànđộng từ, tính từ

Ngập tràn là đầy ắp, lan khắp một nơi, như nước ngập tràn, con đường ngập tràn màu áo; cũng nói lòng người đầy dâng một cảm xúc.

Phương ngữ Nam Bộ
nguy ngậptính từ

Lâm vô cảnh khốn đốn, gần như hết đường xoay xở, có thể đổ bể tới nơi.

Tiếng Việt phổ thông
tràn ngậpđộng từ; tính từ

Dâng lên mà phủ khắp, đầy tới không còn chỗ trống.

Phương ngữ Nam Bộ
ngập ngừngđộng từ, tính từ

Dừng lại vì còn do dự, chưa dám nói hay làm; nói, đọc đứt quãng không liền; bước đi, chạy tới mà khựng khựng, chần chừ.

Phương ngữ Nam Bộ
ngượng ngậptính từ

Là mất tự nhiên vì thẹn, tay chân không biết để đâu, lời nói ra nghe vụng, nên nó lộ ngay ra ngoài chớ không giấu được.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 岌 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng