Chữ 赫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Ra oai, lên giọng kẻ trên, sai khiến hay nạt nộ người khác như thể mình có quyền hơn họ.
Rực rỡ, lừng lẫy, tiếng tăm vang xa khiến ai cũng biết, cũng nể.