Nghĩa của “cộng hưởng” là gì?
Cùng nhau được hưởng, cùng vui với một thành quả.
Tiếng Anh: To enjoy a result together, to share in it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cộng hưởng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cộng hưởng là cùng nhau được hưởng, cùng vui với một thành quả. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với hoa quả: chung lo trồng tỉa, vun phân tưới nước, đặng cộng hưởng hoa quả với nhau.
🇬🇧 It means sharing in a result together and taking joy in it. In the Southern corpus it goes with flowers and fruit: to tend the planting together, manuring and watering, so as to enjoy the flowers and fruit together.
Thí dụ:
Mà có bao nhiêu qua dâng hết cho em, mong rằng em sẽ vui lòng mà thâu nhận, rồi đôi ta chung lo trồng tỉa, vun phân tưới nước, đặng cộng hưởng hoa quả với nhau.
But all that I have I offer to you, hoping you will gladly accept it, and then the two of us will tend the planting together, manuring and watering, so as to enjoy the flowers and fruit together.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà có bao nhiêu qua dâng hết cho em, mong rằng em sẽ vui lòng mà thâu nhận, rồi đôi ta chung lo trồng tỉa, vun phân tưới nước, đặng cộng hưởng hoa quả với nhau.”Câu hỏi thường gặp về “cộng hưởng”
“cộng hưởng” nghĩa là gì?
Cùng nhau được hưởng, cùng vui với một thành quả.
“cộng hưởng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Mà có bao nhiêu qua dâng hết cho em, mong rằng em sẽ vui lòng mà thâu nhận, rồi đôi ta chung lo trồng tỉa, vun phân tưới nước, đặng cộng hưởng hoa quả với nhau.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.