Nghĩa của “dẫn dụ” là gì?
Lấy lời lẽ mà dắt lần người ta vô một câu chuyện hay một việc mình muốn.
Tiếng Anh: To lead someone gradually, by one's words, into a subject or a matter one has in mind.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dẫn dụ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dẫn dụ là dùng lời nói mà dắt lần người nghe vô một chuyện. Trong kho văn Nam Bộ có người chờ người kia dẫn dụ thêm, để câu chuyện đi tới điều mình đang muốn nói.
🇬🇧 It means using words to lead a listener step by step into a subject. In the Southern corpus one person waits for the other to lead on further, so that the talk arrives at what the first has been wanting to say.
Thí dụ:
Tôi chờ đợi Dung dẫn dụ vào câu chuyện hơn nữa.
I waited for Dung to lead further into the subject.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi chờ đợi Dung dẫn dụ vào câu chuyện hơn nữa.”Câu hỏi thường gặp về “dẫn dụ”
“dẫn dụ” nghĩa là gì?
Lấy lời lẽ mà dắt lần người ta vô một câu chuyện hay một việc mình muốn.
“dẫn dụ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Tôi chờ đợi Dung dẫn dụ vào câu chuyện hơn nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.