Trở lại từ điển

giả dụ

liên từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giả dụ” là gì?

Tiếng mở đầu một điều chưa có thiệt, cứ cho là có để coi chuyện sẽ ra sao.

Tiếng Anh: A word that opens something not actually so, taken as true to see what would follow.

Cách đọc
giả dụ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giả dụ”:

1 nét nghĩa
1cứ cho là như vậyđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Giả dụ là cứ cho một chuyện chưa có là có thiệt, rồi hỏi tiếp chuyện gì sẽ tới. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng đầu câu, sau nó có chữ như: giả dụ như tui lấy chồng thì tui lấy ai bây giờ.

🇬🇧 It means taking something that has not happened as if it were so, then asking what comes next. In the Southern corpus it opens the sentence and is followed by a word meaning as: suppose I were to marry, then whom would I marry.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + giả dụgiả dụ + lời đối đáp / biểu cảm

Thí dụ:

Giả dụ như tui lấy chồng thì tui lấy ai bây giờ?

Suppose I were to get married, then who would I marry now?

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giả dụ như tui lấy chồng thì tui lấy ai bây giờ?”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giả dụ”

“giả dụ” nghĩa là gì?

Tiếng mở đầu một điều chưa có thiệt, cứ cho là có để coi chuyện sẽ ra sao.

“giả dụ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Giả dụ như tui lấy chồng thì tui lấy ai bây giờ?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.