敦
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 敦 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 敦 (4)
runđộng từ, tính từ
Tay chân, môi hay cả thân mình rung nhẹ liên tiếp, không tự chủ được, vì lạnh, vì sợ, vì giận hay xúc động (lạnh run, run tay, run run); giọng run là giọng nói không vững.
Phương ngữ Nam Bộ
rủntính từ, động từ
Tay chân, thân mình mềm yếu, rã rời như hết sức, thường trong bủn rủn tay chân vì sợ, vì sững sờ hay vì tin dữ; trong rủn chí là nản lòng, xuống tinh thần.
Phương ngữ Nam Bộ
đôn đốcđộng từ
Theo sát mà hối thúc, nhắc nhở người ta làm việc cho mau, cho xong.
Tiếng Việt phổ thông
luân đôndanh từ riêng
Tên phiên âm cũ của thành phố London, thủ đô nước Anh, quen với người đọc miền Nam qua báo và sách dịch.
Phương ngữ Nam Bộ