淋
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 淋 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 淋 (6)
lemđộng từ, tính từ
Làm cho mực, màu, bùn, dầu dây ra thành vết nhòe, dơ (mực lem, lem ố); trong lấm lem, lem luốc, tèm lem là dính bẩn khắp mình, nghĩa bóng là hoen ố; lọ lem, ma lem là người mặt mũi dính lọ nồi, lem nhem.
Phương ngữ Nam Bộ
lâm nạnđộng từ
Rủi gặp phải tai nạn, sa vô cảnh nguy khốn mà tự mình khó thoát ra.
Phương ngữ Nam Bộ
lâm râmtrạng từ
Là mưa nhỏ hột mà dai không dứt, và nói về miệng thì là khấn vái rì rầm, nghe tiếng mà không nghe rõ lời.
Phương ngữ Nam Bộ
kiểm lâmdanh từ
Việc coi giữ rừng của nhà nước, giữ không cho người ta đốn cây, phá rừng trái phép; cũng chỉ người làm việc đó.
Tiếng Việt phổ thông
lâm nguyđộng từ
Lâm vô cảnh nguy hiểm, gặp tai nạn, có thể mất mạng hay hư hại.
Tiếng Việt phổ thông
mưa lâm râmcụm động từ (tả thời tiết)
Mưa hột nhỏ mà dai, rơi đều đều hoài không chịu tạnh.
Phương ngữ Nam Bộ