戟
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 戟 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 戟 (7)
đả kíchđộng từ; danh từ
Chê trách, bài bác gắt gao một người hay một điều gì cho người ta thấy chỗ dở của nó.
Tiếng Việt phổ thông
cảm kíchđộng từ
Thấy lòng mình rung động và biết ơn trước lòng tốt, sự lo lắng của người khác dành cho mình.
Tiếng Việt phổ thông
kích bácđộng từ
Dùng lời nói hay bài viết mà chê, bắt lỗi một người hay một việc mình cho là quấy.
Tiếng Việt phổ thông
công kíchđộng từ
Nói ra hay viết ra để đánh cái người khác, cái việc khác.
Tiếng Việt phổ thông
kích độngtính từ
Nói về thứ nhạc nhịp mau, sôi nổi, làm người nghe rộn lên.
Tiếng Việt phổ thông
kích thíchđộng từ
Làm cho một cái gì trong người nổi lên, hăng lên, chạy nhanh hơn.
Tiếng Việt phổ thông
kích thích tốdanh từ
Chất do các hạch trong mình tiết ra, điều khiển nhiều việc trong cơ thể; cũng chỉ thuốc chích có chất đó.
Tiếng Việt phổ thông