𪱬
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: nguyệt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 淫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nguyệt 月, nghĩa là mặt trăng, tháng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 淫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nguyệt 月, nghĩa là mặt trăng, tháng.