Bộ thủ月
Số nét10 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết4 từ

Nghĩa chữ

Chữ 朗

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ 朗 thuộc bộ 月.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 朗 (3)

Xem tất cả từ điển
lửngtính từ, phó từ

Ở nửa chừng, chưa trọn (lơ lửng, lưng lửng); bỏ dở, nói chưa hết (bỏ lửng, lấp lửng); quên lửng là quên mất hẳn; pha lửng là nói đùa; lửng thửng là đi thong thả.

Phương ngữ Nam Bộ
rạngđộng từ, tính từ

Trời hé sáng lúc đầu ngày (trời rạng, rạng ngày); ánh trăng, ánh đèn chiếu sáng tỏ (tỏ rạng); nghĩa chuyển là làm cho tên tuổi được vẻ vang (rạng danh, rạng mặt).

Phương ngữ Nam Bộ
rạng ngờitính từ, trạng từ

`Rạng ngời` là sáng đẹp và nổi bật như có ánh sáng tỏa ra (*radiant; glowing; shining*), thường tả `gương mặt`, `ánh mắt`, `nụ cười`; nghĩa chuyển có thể tả `tương lai`, `niềm tin`, `phẩm chất` được ca ngợi. Cụm mang sắc thái trang trọng, giàu hình ảnh hơn `sáng`, và không có nghĩa ánh sáng vật lý phải đo được. Một gương mặt hay nụ cười rạng ngời là ấn tượng biểu hiện bên ngoài, không tự chứng minh người đó hoàn toàn vui, khỏe, đồng ý hay không có lo âu. `Tương lai rạng ngời` là lời kỳ vọng/chúc tụng, không phải dự báo chắc chắn; `phẩm chất rạng ngời` là đánh giá của người nói, cần căn cứ nếu dùng trong văn bản thông tin. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, có thể giải gần là `sáng bừng`, `tươi rói`, `coi sáng sủa hẳn`; từ vẫn dùng toàn quốc và thiên về văn viết/lời khen. Phân biệt `rạng ngời` với `rạng rỡ` có thể vừa tả vẻ mặt vừa nghĩa vẻ vang, `sáng ngời` gần hơn về ánh sáng, `rực rỡ` mạnh về màu/độ nổi bật và `chói` có thể gây khó chịu. Tab Nôm ghi `朗` cho rạng và `𤊢` cho ngời theo đúng chứng tích thành tố.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 朗 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng