Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 圍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 圍 (9)

Xem tất cả từ điển
tử vidanh từ

Cách coi số mạng một người dựa theo ngày giờ sanh; cũng là lá số, vận số coi ra theo cách đó.

Tiếng Việt phổ thông
chu vidanh từ

Đường bao giáp vòng một hình, một vùng; cũng là bề dài của đường bao đó.

Tiếng Việt phổ thông
hàn vitính từ

Nghèo khó, thấp kém, không có tiền của mà cũng không có chỗ đứng gì trong làng nước.

Tiếng Việt phổ thông
hành vidanh từ

Việc làm, cách cư xử của một người, thường được nhắc tới khi xét nó tốt hay xấu, phải hay quấy.

Tiếng Việt phổ thông
phạm vidanh từ

Cái khoảng, cái giới hạn trong đó một việc xảy ra hay một người có quyền, có hiểu biết.

Tiếng Việt phổ thông
tinh vitính từ

Được làm rất khéo, rất kỹ tới từng chỗ nhỏ, người thường khó làm được hay khó thấy hết.

Tiếng Việt phổ thông
vi kiếndanh từ (từ cũ)

Vi kiến là từ cũ trong văn Nam Bộ có hai lớp dùng gần nhau. Một là vây cánh, người ủng hộ hoặc mạng quan hệ làm chỗ dựa cho ai trong công việc, bầu cử hay tranh thế. Hai là những phương tiện và điều kiện gây dựng vị thế, có thể gồm tiền của, áo quần, học vấn, kỹ năng, danh dự và quan hệ tùy đúng danh sách của câu. Vì vậy vi kiến không dịch cố định bằng một từ trong mọi chỗ: có thể là backing, support network, connections, means hoặc resources. Từ không tự có nghĩa âm mưu, phe xấu, tham nhũng, giàu có, hợp pháp hay chắc chắn thành công. Chú giải cũ nối vi kiến với vi cánh/vây cánh, nhưng chữ Hán Nôm của toàn từ chưa được xác minh nên mục nầy không dựng tự dạng.

Phương ngữ Nam Bộ
vi trùngdanh từ

Con vật nhỏ tới mức mắt không thấy, gây ra bịnh trong người.

Tiếng Việt phổ thông
dĩ hòa vi quýthành ngữ

Coi sự êm thấm giữa người với người là quý hơn hết; nhịn nhau một chút cho khỏi mất lòng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 圍 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng