Nghĩa chữ
Chữ 圍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 圍 (9)
Cách coi số mạng một người dựa theo ngày giờ sanh; cũng là lá số, vận số coi ra theo cách đó.
Đường bao giáp vòng một hình, một vùng; cũng là bề dài của đường bao đó.
Nghèo khó, thấp kém, không có tiền của mà cũng không có chỗ đứng gì trong làng nước.
Việc làm, cách cư xử của một người, thường được nhắc tới khi xét nó tốt hay xấu, phải hay quấy.
Cái khoảng, cái giới hạn trong đó một việc xảy ra hay một người có quyền, có hiểu biết.
Được làm rất khéo, rất kỹ tới từng chỗ nhỏ, người thường khó làm được hay khó thấy hết.
Vi kiến là từ cũ trong văn Nam Bộ có hai lớp dùng gần nhau. Một là vây cánh, người ủng hộ hoặc mạng quan hệ làm chỗ dựa cho ai trong công việc, bầu cử hay tranh thế. Hai là những phương tiện và điều kiện gây dựng vị thế, có thể gồm tiền của, áo quần, học vấn, kỹ năng, danh dự và quan hệ tùy đúng danh sách của câu. Vì vậy vi kiến không dịch cố định bằng một từ trong mọi chỗ: có thể là backing, support network, connections, means hoặc resources. Từ không tự có nghĩa âm mưu, phe xấu, tham nhũng, giàu có, hợp pháp hay chắc chắn thành công. Chú giải cũ nối vi kiến với vi cánh/vây cánh, nhưng chữ Hán Nôm của toàn từ chưa được xác minh nên mục nầy không dựng tự dạng.
Con vật nhỏ tới mức mắt không thấy, gây ra bịnh trong người.
Coi sự êm thấm giữa người với người là quý hơn hết; nhịn nhau một chút cho khỏi mất lòng.