Nghĩa của “sanh” là gì?
Dạng cũ và Nam Bộ của sinh (生): đẻ ra (sanh con, sanh được); nảy ra, gây nên (sanh tật, sanh tâm, sanh ái ngại); và trong từ ghép Hán Việt là sống, sự sống (sanh trưởng, sanh hoạt, chúng sanh).
Tiếng Anh: The older and Southern form of sinh: to give birth; to give rise to or develop, as a habit or a feeling; and, in Sino-Vietnamese compounds, life or living.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sanh”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Dạng Nam Bộ của sinh (生): đẻ ra con, như sanh được một đứa con trai, sanh thêm, kỳ sanh.
🇬🇧 The Southern form of sinh: to give birth to a child, to have a son, to have another child.
Thí dụ:
Đến kỳ khai hoa bà cũng sanh được một đứa con trai, đặt tên là Phan Thanh Nhã.
When her time came she gave birth to a son, and they named him Phan Thanh Nha.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiHai vợ chồng ăn ở với nhau hơn mười ba năm, sanh được có ba đứa con đó mà thôi.
The couple lived together more than thirteen years and had only those three children.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngThị Mùi sanh thêm cho ông một đứa con trai nữa tên Sen, bây giờ đã 8 tuổi.
Thi Mui bore him one more son, named Sen, who is now eight years old.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻCô sanh một đứa con trai, nhờ Đốc tơ Triệu Như Hổ săn sóc, nên mẹ mạnh giỏi, con cứng cát.
She gave birth to a son; thanks to Doctor Trieu Nhu Ho's care, mother and child were both healthy and strong.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc🇻🇳 Làm nảy ra trong lòng hay trong nếp sống một điều trước kia không có: sanh tật, sanh tâm đổi ý, sanh ái ngại.
🇬🇧 To give rise to something that was not there before, in one's heart or habits: to take up a vice, to change one's mind, to begin to feel uneasy.
Thí dụ:
Mỏa nghe vợ chồng toa luận như vậy mỏa sanh ái ngại trong lòng, nên mỏa dụ dự.
Hearing you and your wife reason like that, I began to feel uneasy, so I hesitated.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuÔng buồn quá nên sanh tật uống rượu, vì ông tính lấy rượu mạnh mà rửa mối sầu.
He was so sad that he took to drinking, thinking to wash away his grief with strong liquor.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànKhông biết tại sao mà ngày nay thẩy lại sanh tâm đổi ý như vậy.
I do not know why he has now had such a change of heart.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình🇻🇳 Chữ 生 đọc sanh trong nhiều từ ghép văn cũ: sanh trưởng là sanh ra và lớn lên, sanh hoạt là cách sống, chúng sanh là mọi loài có sự sống.
🇬🇧 In many older compounds sanh means life or living: sanh truong, to be born and raised; sanh hoat, one's way of life; chung sanh, all living beings.
Thí dụ:
Ông sanh trưởng tại làng Mỹ Hội, nhà ông ở dựa bên lộ đá Mỹ Tho xuống Chợ Gạo.
He was born and raised in My Hoi village; his house stood beside the stone road from My Tho down to Cho Gao.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuNhơn dân không biết ham cần lao thì sự sanh hoạt làm sao mà khỏi khốn khổ.
If the people do not love hard work, how can their way of life escape hardship?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhMấy năm nay Trời Phật khiến mình phải cứu giúp chúng sanh, nên mình làm.
These past years Heaven and the Buddha have bid me help all living beings, so I do it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sợ sanh sự không tốt.”“Năm sau má con sanh con.”“Phật thì tế độ chúng sanh.”“- Sanh hoạt là một vấn đề.”Câu hỏi thường gặp về “sanh”
“sanh” nghĩa là gì?
Dạng cũ và Nam Bộ của sinh (生): đẻ ra (sanh con, sanh được); nảy ra, gây nên (sanh tật, sanh tâm, sanh ái ngại); và trong từ ghép Hán Việt là sống, sự sống (sanh trưởng, sanh hoạt, chúng sanh).
Cụm từ “sanh con” nghĩa là gì?
Đẻ ra một đứa con; rộng ra là có con, có con cái trong nhà để nối dòng.
Cụm từ “sanh hoạt” nghĩa là gì?
Là cả cái nếp ăn ở làm lụng của một người hay một xứ, chớ không phải một việc riêng lẻ nào.
“sanh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Sợ sanh sự không tốt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.