Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quý” là gì?

Chữ 貴: có giá trị lớn, đáng giữ gìn (của quý, ngọc quý, thì giờ quý báu, khách quý); sang trọng, cao sang (quý phái); coi trọng, thương mến (quý mến); đặt trước danh xưng để tỏ lòng kính (quý vị, quý danh).

Tiếng Anh: Precious, of great worth, like jewels, valuable time or an honoured guest; noble or elegant; to value, esteem or be fond of someone; and a respectful prefix, as in quy vi (ladies and gentlemen).

Cách đọc
quý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quý”:

4 nét nghĩa
1có giá trị, đáng giữ gìnđánh giá[thường]
A2

🇻🇳 Chữ 貴: có giá trị lớn về vật chất hay tinh thần, hiếm và đáng giữ gìn, như của quý, ngọc quý, quý giá, quý báu; khách quý là khách được trọng đãi.

🇬🇧 Precious, of great material or spiritual worth, rare and worth keeping, as in cua quy (treasures), ngoc quy (precious stones) and quy bau (valuable); khach quy is an honoured guest.

Cụm thường gặp:
của quýngọc quýquý giáquý báukhách quý
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quý + tân ngữquý + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quý

Thí dụ:

Chỉnh sai đốt hỏa lò lên, trao cho Tôn năm chục lạng vàng và hai viên ngọc quý.

Chinh had the brazier lit and handed Ton fifty taels of gold and two precious stones.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Qua rất tiếc, qua không có của quý nào khác nữa, qua chỉ có bao nhiêu đó mà thôi.

I am very sorry; I have no other treasures, that is all I have.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Những hành động tai hại ấy đã phá mất bao nhiêu thì giờ quý báu của Xuân.

Those harmful doings had wasted so much of Xuan's precious time.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Hôm nay có khách quý, Hương phải nhúm lửa để nấu nước chế cà phê đãi khách.

Today there was an honoured guest, so Huong had to light the fire and boil water to make coffee for him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
2sang trọng, cao sangđánh giá[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cũng chữ 貴: sang trọng, thuộc bậc cao sang, như quý phái, phú quý, quý phi.

🇬🇧 Also noble or high-born: elegant and of high station, as in quy phai (aristocratic), phu quy (wealth and rank) and quy phi (a royal consort).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quý + tân ngữquý + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quý

Thí dụ:

Tối hôm ấy, chủ nhà có khách thật đông, người nào cũng có vẻ quý phái sang trọng.

That evening the host had a great many guests, every one of them looking aristocratic and elegant.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng
3coi trọng, thương mếntình cảm[thường]
A2

🇻🇳 Coi trọng, thương mến, giữ gìn người hay vật như điều có giá trị với mình: quý mến, yêu quý, quý người.

🇬🇧 To value, esteem or be fond of a person or thing as something of worth: quy men and yeu quy mean to hold dear.

Cụm thường gặp:
quý mếnyêu quýquý ngườithương quý
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quý + tân ngữquý + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quý

Thí dụ:

Dung biết anh quý mến Hà Anh hơn Mai, nên không muốn cho anh phải lầm lẫn nữa.

Dung knew her brother was fonder of Ha Anh than of Mai, so she did not want him to make a mistake again.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Anh Thế ảnh quý tui thiệt tình chớ không phải chỉ ham muốn trong chốc lát.

That fellow The truly cares for me; it is not just a passing fancy.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Quen ai là quý người đó, thăm viếng đàng hoàng để khỏi mang tiếng vô tình.

Whoever she knew, she held dear, and she visited them properly so as not to be called unfeeling.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
4tiếng kính trọng đặt trước danh xưngxưng hô[trang trọng]
B1

🇻🇳 Đặt trước danh xưng hay một vật của người đối diện để tỏ lòng kính trọng, như quý vị, quý cô, quý khách; quý danh là tên của người mình hỏi một cách lễ phép.

🇬🇧 A respectful prefix before a form of address or something belonging to the person spoken to, as in quy vi (ladies and gentlemen), quy co and quy khach (honoured guest); quy danh is a polite way of asking someone's name.

Cụm thường gặp:
quý vịquý danhquý côquý khách
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quý + tân ngữquý + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quý

Thí dụ:

Xin quý vị vào hai phòng nghi trang, phía mặt cho phái nam; phía trái cho phái nữ.

Ladies and gentlemen, please go into the two dressing rooms, the one on the right for the gentlemen and the one on the left for the ladies.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Chẳng hay quý danh mấy ông đó là ai?

May I ask the names of those gentlemen?

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Yếm rùa gởi về bên Tàu, quý lắm.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quý”

“quý” nghĩa là gì?

Chữ 貴: có giá trị lớn, đáng giữ gìn (của quý, ngọc quý, thì giờ quý báu, khách quý); sang trọng, cao sang (quý phái); coi trọng, thương mến (quý mến); đặt trước danh xưng để tỏ lòng kính (quý vị, quý danh).

“quý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Yếm rùa gởi về bên Tàu, quý lắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.