Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “não” là gì?

Chữ 腦 là bộ óc, nơi suy nghĩ (trí não); chữ 惱 là buồn phiền, khổ trong lòng (sầu não, phiền não, khổ não); trong não nề, não nuột, não lòng, áo não là buồn thảm, gợi nỗi buồn da diết.

Tiếng Anh: The brain or mind, as in tri nao; and, from a different character, sorrow and grief, as in sau nao and phien nao, and the mournful nao ne and nao nuot.

Cách đọc
não(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

sầu não

Buồn nặng và lâu, buồn tới mức người rã ra.

não nề

Là buồn nặng tới mức rã rời, hết muốn gắng, nên nó khác buồn thường ở chỗ nó làm người ta buông xuôi.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “não”:

3 nét nghĩa
1bộ óc, trí óc (chữ 腦)thân thể[thường]
B1

🇻🇳 Chữ não nầy viết 腦, là bộ óc nằm trong hộp sọ, nơi suy nghĩ, nhớ, hiểu; trí não là đầu óc, tâm trí.

🇬🇧 This nao means the brain inside the skull, the seat of thought and memory; tri nao means the mind.

Cụm thường gặp:
trí nãobộ nãođầu não
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nãocó / dùng / giữ + nãonão + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sống ngoài trời, sống cần lao, nhọc mệt thể chất sẽ giúp trí não sáng sủa ra.

Living outdoors and working hard, tiring out the body, will help the mind clear up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Mọi trái tim đều hồi hộp, mọi trí não đều cố tìm một câu giã từ cho đậm đà.

Every heart was beating fast, every mind was trying to find a warm word of farewell.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Từ đó cho tới ngày cưới, thì Thu Hà mặt mày tươi tắn, trí não tiêu diêu.

From then until the wedding day, Thu Ha's face was bright and her mind carefree.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
2buồn phiền, khổ trong lòng (chữ 惱)tâm trạng[văn chương]
B2

🇻🇳 Chữ não nầy viết 惱, nghĩa là buồn phiền, khổ trong lòng; gặp trong sầu não, phiền não, khổ não, đa sầu đa não.

🇬🇧 This nao means vexation and grief of heart; it appears in sau nao (sorrowful), phien nao (distress) and kho nao (suffering).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nãocó / dùng / giữ + nãonão + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong lòng mẹ con tôi chứa chan sầu não cũng như cảnh trời mưa lâm râm đó vậy.

Our hearts, mother and child, were brimming with sorrow, just like that drizzling sky.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Thuở nay thân tôi thiệt no ấm, song trí tôi sầu não, nghĩ chẳng có khổ nào hơn.

All this time my body has been well fed and warm, but my mind has been sorrowful, and I think there is no worse suffering.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Vì con nó làm cho bà phiền não nhiều, nên bà nằm mà nước mắt chảy ròng ròng.

Because her child had caused her so much grief, she lay there with tears streaming down.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Bước phiêu lưu sẽ đưa anh đến cảnh an nhàn, hay là sẽ dắt anh vào nơi khổ não khác?

Will this adventure bring you to a life of ease, or lead you into some other misery?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
3não nề, não nuột: buồn thảmcảm xúc[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong não nề, não nuột, não lòng, áo não: buồn thảm, rầu rĩ, hay nói tiếng, cảnh gợi nỗi buồn da diết trong lòng người nghe, người thấy.

🇬🇧 In nao ne, nao nuot, nao long and ao nao: mournful and doleful, said of a mood, or of a sound or scene that stirs deep sadness in those who hear or see it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + nãogây / nảy sinh + não + với / đối vớinão + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Nhưng bản chất của tiếng tù và là trầm buồn, não nuột, chẳng bao giờ cất cao được.

But the sound of the horn is by nature low, sad and mournful; it can never rise high.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Trà vào phòng, buông người xuống giường với tâm trạng não nề, rời rã.

Tra went into the room and dropped onto the bed, heavy-hearted and drained.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tôi không hãnh diện chút nào, và nếu phải kể lại thì thật là một sự não lòng.

I am not proud of it at all, and having to tell it again would truly be heartbreaking.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thuở nay thân tôi thiệt no ấm, song trí tôi sầu não, nghĩ chẳng có khổ nào hơn.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương ba
“Mầy tưởng tượng cái cảnh não nề.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
“Phía mé sông, lâu lâu có một chiếc ghe thương hồ lướt qua bạn ghe hò hát, chúng tavọng cổ nghe não ruột.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Yêu cho được
“Đây là cuộc thực hiện chương trình « tẩy não » dự tính mấy hôm trước.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần V
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “não”

“não” nghĩa là gì?

Chữ 腦 là bộ óc, nơi suy nghĩ (trí não); chữ 惱 là buồn phiền, khổ trong lòng (sầu não, phiền não, khổ não); trong não nề, não nuột, não lòng, áo não là buồn thảm, gợi nỗi buồn da diết.

Cụm từ “sầu não” nghĩa là gì?

Buồn nặng và lâu, buồn tới mức người rã ra.

Cụm từ “não nề” nghĩa là gì?

Là buồn nặng tới mức rã rời, hết muốn gắng, nên nó khác buồn thường ở chỗ nó làm người ta buông xuôi.

“não” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Thuở nay thân tôi thiệt no ấm, song trí tôi sầu não, nghĩ chẳng có khổ nào hơn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.