Nghĩa của “não lòng” là gì?
Buồn khổ, rầu rĩ thấm tận trong lòng (thất chí não lòng, não lòng chờ đợi); nói cảnh, tiếng, chuyện thì là gợi buồn thương, làm đau lòng người (cảnh não lòng); chữ não viết 惱, nghĩa là phiền muộn.
Tiếng Anh: Sad and dispirited deep at heart; of a sight, sound or story, heartbreaking, stirring sorrow in whoever sees or hears it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “não lòng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chữ não nầy viết 惱, nghĩa là phiền muộn: nói người buồn khổ, rầu rĩ thấm tận trong lòng, thường đi trong thất chí não lòng, não lòng thế sự, não lòng chờ đợi.
🇬🇧 Here nao means vexation or grief: said of a person who is sad and dispirited deep inside, as in that chi nao long (downcast and heartsick) and nao long cho doi (weary and sorrowful with waiting).
Thí dụ:
Cách một lát quan Phủ cũng về tới, ngài nằm ngay trên ghế xích đu, thất chí não lòng nên sắc mặt xuôi xị.
A little later the district chief came home too; he lay down in the rocking chair, so downcast and heartsick that his face sagged.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợMấy năm nay cô vì tôi mà não lòng thẹn mặt, tại cớ nào mà cô không chịu thông tin cho tôi hay cho sớm, đặng tôi lập thế mà cứu cô liền, cô cứ để ôm sầu ấp thảm một mình hoài như vậy ?
For years you have been heartsick and ashamed because of me; why would you not send me word sooner, so that I could find a way to rescue you at once, instead of nursing your grief alone all this time?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuMỗi buổi chiều nàng đứng tại bến, mấy tháng trời đã mỏi mắt ngóng trông, mỗi đêm vắng nàng chong đèn mà ngồi, năm canh lụn đã não lòng chờ đợi.
Every evening she stood at the landing; for months she had strained her eyes watching, and every lonely night she sat up by the lamp, wearing out the five watches in sorrowful waiting.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaBạch Huề thượng, đã biết cũng vì con não lòng thế sự nên mới cạo đầu vô chùa mà đi tu; nhưng mà con nhờ có niệm Phật vái trời nên con mới khuây lãng mà sống được tới bây giờ.
Venerable monk, you know it was because I was sick at heart with the ways of the world that I shaved my head and entered the pagoda; but thanks to chanting the Buddha's name and praying to Heaven I found some solace and have lived on until now.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnNhưng vì thấy Chánh Tâm thất chí não lòng, mà lại nghĩ cái họa của Chánh Tâm đó bởi tại mình gây ra; bởi vậy chàng bỏ cái thói cang trực, và phải lo mưu mà cứu Chánh Tâm trước rồi sau sẽ lập thế mà làm cho cha con tương phùng, vợ chồng hòa hiệp.
But seeing Chanh Tam so downcast and heartsick, and thinking that Chanh Tam's misfortune was of his own making, he gave up his stubborn uprightness and set about finding a way to save Chanh Tam first, and afterwards to reunite father and child and reconcile husband and wife.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình🇻🇳 Nói cảnh, tiếng, chuyện hay việc gợi nỗi buồn thương, khiến người thấy người nghe đau lòng: cảnh não lòng, nghe não lòng, thật là não lòng.
🇬🇧 Said of a sight, sound, story or event that stirs sorrow and wrings the heart of whoever sees or hears it: a heartbreaking scene, a sound painful to hear.
Thí dụ:
Hoặc là một trường hợp não lòng sẽ xảy ra.
Or else something heartbreaking will happen.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTường đi chạy công việc trở lại và ghé qua thăm người cậu đã vô tình bắt chàng làm nhơn chứng một cảnh não lòng.
Tuong went back to running his errands and dropped in on the uncle who had unwittingly made him witness a heartbreaking scene.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmHai vai cô bé rung nhè nhẹ, tiếng thút thít nghe não lòng lạ.
The girl's shoulders shook gently, and her sobbing was strangely heartbreaking to hear.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTừ thuở nhỏ, Liên chưa hề phải xa cha mẹ, bây giờ đây nó mới thấy sự biệt ly thật là não lòng.
Lien had never been away from her parents since she was little, and only now did she find how heartbreaking parting is.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi MộngTôi không hãnh diện chút nào, và nếu phải kể lại thì thật là một sự não lòng.
I am not proud of it at all, and having to tell it again would be truly painful.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hoặc là một trường hợp não lòng sẽ xảy ra.”“Tường đi chạy công việc trở lại và ghé qua thăm người cậu đã vô tình bắt chàng làm nhơn chứng một cảnh não lòng.”“Người ta có thể nhớ lại, một cách não lòng, cảnh người goá phụ trẻ với các con bên cạnh khi chiếc quan tài đi qua và, người ta cũng có thế nhớ lại, đứa trẻ lên ba đã giơ tay chào người cha lần cuối cùng ra sao.”“Trên môi Đạt, nở một nụ cười não lòng:”Câu hỏi thường gặp về “não lòng”
“não lòng” nghĩa là gì?
Buồn khổ, rầu rĩ thấm tận trong lòng (thất chí não lòng, não lòng chờ đợi); nói cảnh, tiếng, chuyện thì là gợi buồn thương, làm đau lòng người (cảnh não lòng); chữ não viết 惱, nghĩa là phiền muộn.
“não lòng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hoặc là một trường hợp não lòng sẽ xảy ra.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.