Giải nghĩa nhanh:

Não cá vàng is playful Vietnamese slang for being very forgetful or for a person who often forgets things.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
não cá vàng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Não cá vàng` là tiếng lóng hiện đại, dùng như tính từ hoặc cụm danh từ để nói một người hay quên, thường với giọng vui, tự trào: `dạo này não cá vàng quá`, `đúng là một cái não cá vàng`. Cụm dựa trên hình ảnh dân gian rằng cá vàng có trí nhớ cực ngắn, nhưng không được trình bày định kiến ấy như một kết luận khoa học về cá thật: thí nghiệm đã cho thấy cá vàng có thể học và phân biệt thời điểm cho ăn qua nhiều tuần. Đây không phải tên bệnh, hội chứng hay chẩn đoán; một lần quên đồ không chứng minh suy giảm nhận thức, còn thay đổi trí nhớ làm khó sinh hoạt nên được trao đổi với chuyên gia y tế. Khi nói về người khác, cụm có thể thành lời chê hoặc kỳ thị tuổi tác và khuyết tật; nên ưu tiên nêu việc cụ thể và chỉ trêu khi quan hệ cho phép. Tab chữ chỉ ghi `腦` cho thành tố `não`; toàn cụm tiếng lóng hiện đại không có chứng tích Hán–Nôm được kiểm tra.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1hay quên, đãng trí theo cách nói vui hoặc tự tràoTiếng lóng; trí nhớ[slang]
B1

🇻🇳 Cách nói lóng cho trạng thái hay quên hoặc người thường quên việc, có thể vui nhẹ hoặc chê tùy quan hệ và giọng điệu.

🇬🇧 Playfully or critically describing someone as very forgetful or absent-minded.

Grammar Patterns:
chủ ngữ + não cá vàng + quáđúng là + não cá vàngtự nhận + não cá vàng

Ví dụ dùng từ:

Tui não cá vàng thiệt, vừa cất chìa khóa xong đã quên để ở ngăn nào.

I am so forgetful; I have just put away my keys and already forgotten which drawer they are in.

Source: VietLayers editorial example

Lan tự trêu mình não cá vàng rồi mở danh sách để khỏi sót món cần mua.

Lan jokingly calls herself forgetful and opens a list so she does not miss anything she needs to buy.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Con cứ bảo não cá vàng hoài, thôi đặt nhắc lịch đóng tiền điện cho chắc nghen.

Mom says: You keep calling yourself forgetful, so set a reminder for the electricity bill to be safe.

Source: VietLayers editorial example

Anh xin lỗi vì não cá vàng làm quên cuộc hẹn, nhưng vẫn chủ động đề nghị thời gian bù rõ ràng.

He apologizes for being forgetful and missing the appointment, then proactively proposes a specific new time.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhóm chỉ dùng não cá vàng để trêu khi Minh thấy vui; Minh khó chịu thì mọi người dừng lại.

The group uses the goldfish-brain joke only when Minh enjoys it and stops when he is uncomfortable.

Source: VietLayers editorial example

Nói bà lớn tuổi là não cá vàng chỉ vì bà quên một cái tên là lời quy chụp thiếu tôn trọng.

Calling an older woman goldfish-brained merely because she forgets one name is a disrespectful generalization.

Source: VietLayers editorial example

Cụm não cá vàng không phải chẩn đoán, nên chị ghi lại những thay đổi cụ thể để trao đổi với bác sĩ.

Não cá vàng is not a diagnosis, so she records the specific changes to discuss with a clinician.

Source: VietLayers editorial example

Bài học giải thích não cá vàng là ẩn dụ lóng, không phải bằng chứng cá vàng chỉ nhớ được vài giây.

The lesson explains that não cá vàng is a slang metaphor, not evidence that goldfish remember for only a few seconds.

Source: VietLayers editorial example

Quán dán bảng vui dành cho hội não cá vàng, nhưng nhân viên vẫn hỗ trợ khách tìm đồ thất lạc mà không chê bai.

The café posts a playful sign for the forgetful crowd, while staff help guests recover lost items without ridicule.

Source: VietLayers editorial example

Nếu việc hay quên bắt đầu cản trở sinh hoạt, gọi vui là não cá vàng không thay thế việc tìm hiểu nguyên nhân.

If forgetfulness begins to interfere with daily life, jokingly calling it não cá vàng does not replace investigating the cause.

Source: VietLayers editorial example