Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quả” là gì?

Trái của cây, và loại từ cho vật tròn hay thành khối (quả tim, quả núi, quả địa cầu); gốc Hán 果 còn cho nghĩa kết quả, hậu quả, quả báo và phó từ quả thật, quả nhiên; quả còn là đồ đựng tròn có nắp dùng trong lễ cưới hỏi.

Tiếng Anh: A fruit, and a classifier for round or solid things such as the heart, a mountain or the globe; as a Sino-Vietnamese word it also means result or consequence, as in ket qua and qua bao, and as an adverb truly or indeed; and a round lidded box carried in wedding rites.

Cách đọc
quả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

kết quả

Là cái ra được sau một việc làm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quả”:

4 nét nghĩa
1trái cây; loại từ cho vật tròn, thành khốisự vật[thường]
A1

🇻🇳 Trái của cây, như quả cam; cũng là loại từ đứng trước tên những vật tròn hay thành một khối: quả tim, quả núi, quả địa cầu. Trong lời Sài Gòn, trái thường tự nhiên hơn khi nói về trái cây.

🇬🇧 The fruit of a plant, as in qua cam (an orange); also a classifier before round or solid things: qua tim (the heart), qua nui (a mountain), qua dia cau (the globe). In Saigon speech trai is usually more natural for fruit.

Cụm thường gặp:
quả camquả timquả núiquả địa cầuhoa quả
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + quảtrồng / bẻ / hái + quảquả + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Vài quả cam mà có đáng chi?

What are a few oranges worth?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Thấy hai quả núi chắn ngang đường ngăn cả lối đi.

He saw two mountains standing across the road, blocking the way.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Tất cả sinh vật trên quả địa cầu cần sáng, thèm sáng.

Every living thing on the globe needs light and craves it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
2kết quả, hậu quả, quả báo (果)Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ Hán 果, nghĩa là điều sinh ra sau một việc làm hay một nguyên nhân; gặp trong kết quả, hậu quả, nhân quả, quả báo (sự trả lại cho việc mình đã làm).

🇬🇧 Sino-Vietnamese: what comes out of an action or a cause; found in ket qua (result), hau qua (consequence), nhan qua (cause and effect) and qua bao (retribution for one's deeds).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quảcó / dùng / giữ + quảquả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con mẻ không thèm lường hậu quả tai hại của một lời khai gian trá của con mẻ.

She did not bother to weigh the harmful consequences of her lying testimony.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Vì vui kết quả của cần cù nên má thằng Cộc quên rằng bà ta đã quá mùa hò rồi.

Pleased with the fruit of her hard work, Coc's mother forgot that she was long past the age for singing love songs.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Rõ ràng quả báo nhãn tiền!

Clearly, retribution right before our eyes!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
3đồ đựng tròn có nắp trong lễ cưới hỏiphong tục[văn chương]
B2

🇻🇳 Cái hộp tròn có nắp, thường sơn son, dùng đựng trầu cau, rượu, bánh làm lễ vật khi đi hỏi, đi cưới: bưng quả, quả rượu, quả bạc.

🇬🇧 A round lidded box, often lacquered red, used to carry betel, wine or cakes as offerings in betrothal and wedding rites: bung qua (to carry the gift box), qua ruou (a box of wine).

Cụm thường gặp:
bưng quảquả rượuquả sơnmâm quả
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + quảăn / uống / nấu / làm + quảquả + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Ông bà chợt nhớ trong nhà còn cái quả bằng bạc, xưa kia sắm riêng cho con.

The old couple suddenly remembered that there was still a silver box in the house, bought long ago just for their child.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Bữa cưới, Kỳ-Tâm mặc áo rộng, bưng quả, ngồi xe đi với Tế-Thế và bốn thầy giáo mà vô nhà bà Phủ.

On the wedding day Ky Tam put on a ceremonial robe, carried the gift box and rode with Te The and four teachers to Madam Phu's house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng
4quả thật, quả nhiên: đúng thiệt, đúng như vậynhấn mạnh[thường]
B1

🇻🇳 Phó từ gốc Hán 果: xác nhận điều nói ra là đúng thiệt, hay đúng như đã đoán trước: quả thật, quả là, quả nhiên.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese adverb confirming that something is really so, or turned out as expected: qua that (truly), qua la (indeed), qua nhien (sure enough).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quảcó / dùng / giữ + quảquả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Quả thật hắn không phải là anh chàng băm lăm có ý muốn tán cô ta mà không dám.

Truly, he was not some fellow of thirty-five who wanted to court her but did not dare.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Quả nhiên đêm ấy cái cảnh mà Quá tiên đoán đã diễn ra tại Thái Huyên trang.

Sure enough, that night the scene Qua had foretold took place at the Thai Huyen estate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Ấy là nhơn-quả đó a cô.”
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương I. Tình và tội
“- Thiệt quả như vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương 10
“"Lời cô nói quả đúng như vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 8
“kết quả quá hy vọng một năm nay,”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quả”

“quả” nghĩa là gì?

Trái của cây, và loại từ cho vật tròn hay thành khối (quả tim, quả núi, quả địa cầu); gốc Hán 果 còn cho nghĩa kết quả, hậu quả, quả báo và phó từ quả thật, quả nhiên; quả còn là đồ đựng tròn có nắp dùng trong lễ cưới hỏi.

Cụm từ “kết quả” nghĩa là gì?

Là cái ra được sau một việc làm.

“quả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dây oan của Hồ Biểu Chánh: “- Ấy là nhơn-quả đó a cô.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.