Nghĩa của “quá” là gì?
Quá là vượt mức thích hợp (quá sớm, quá nặng); đứng sau tính từ thì là rất, bật cảm xúc (đẹp quá, nhức quá trời); còn là vượt qua một mốc, một hạn (quá tuổi, quá nửa đời, quá bữa).
Tiếng Anh: Too, beyond what is fitting; after an adjective, so or very, with feeling; also past a limit, time or age.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quá”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán 過. Đứng trước tính từ hay động từ, nói mức cao hơn điều phù hợp, cần thiết hay chịu được: quá sớm, quá trễ, quá nặng, quá chén.
🇬🇧 Placed before an adjective or verb, it marks a degree higher than is fitting, needed or bearable: too early, too late, too heavy, one cup too many.
Thí dụ:
Hái quá sớm, thất bại, uổng lắm.
Pick them too early and you fail; what a waste.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHọ vãi chài xuống, kéo thử thấy quá nặng.
They cast the net, tried to haul it in and found it too heavy.
Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích CủPhải, rất tiếc là đã quá trễ.
Yes, it is a great pity that it is already too late.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaAnh đã uống quá chén nên làm bậy bạ và nói xằng.
You had one cup too many, so you behaved badly and talked nonsense.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác🇻🇳 Đứng sau tính từ trong lời khen, chê, than hay ngạc nhiên, làm tăng mức và bộc lộ cảm xúc: đẹp quá, lạ quá, buồn quá; quá trời, quá chừng là rất lắm.
🇬🇧 Placed after an adjective in praise, complaint or surprise, it raises the degree and shows feeling: so beautiful, how strange, so sad; qua troi and qua chung mean terribly, very much.
Thí dụ:
Cái khăn cô tặng tôi đẹp quá.
The scarf you gave me is so beautiful.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờĐầu tôi nó nhức quá trời.
My head aches terribly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngLạ quá chàng không biết làng đó ra sao cả.
How strange: he had no idea at all what that village was like.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần🇻🇳 Đã qua khỏi một mốc thời gian, một hạn, một tuổi hay một phần được nêu: quá tuổi cập kê, quá nửa đời người, quá bữa, quá trưa.
🇬🇧 Having gone past a stated time, limit, age or portion: past marriageable age, past the middle of life, past mealtime, past noon.
Thí dụ:
Bạn già ấy tên là Khâm, đi với đứa con quá tuổi cập kê tên là Hiếm.
That old friend was named Kham, and he came with his daughter Hiem, who was already past marriageable age.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyQuá nửa đời người rồi, và vào đoạn đường ấy, con người ngại trở bước lắm chăng?
Past the middle of life already, and at that stage of the road, is a person very reluctant to turn back?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácToàn quá bữa thì ăn không được, mà quá giấc cũng ngủ không được.
If Toan missed his mealtime he could not eat, and if he missed his sleeping time he could not sleep either.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tiếng cô nghe vô tình quá.”Câu hỏi thường gặp về “quá”
“quá” nghĩa là gì?
Quá là vượt mức thích hợp (quá sớm, quá nặng); đứng sau tính từ thì là rất, bật cảm xúc (đẹp quá, nhức quá trời); còn là vượt qua một mốc, một hạn (quá tuổi, quá nửa đời, quá bữa).
“quá” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Tiếng cô nghe vô tình quá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.