Giải nghĩa nhanh:

Quá marks excess beyond a suitable level, intensifies an evaluation as very or so, marks a crossed limit, or means more than half in quá bán.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quá(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quá` có bốn chức năng liên hệ nhưng không nên dịch máy móc giống nhau. Đứng trước tính từ hoặc lượng, nó thường nêu mức vượt điều phù hợp: `quá cao` = *too high*. Đứng sau tính từ trong lời cảm thán, nó thường tăng cảm xúc: `đẹp quá`, `ngon quá` = *so/very beautiful, delicious*, không nhất thiết là quá mức xấu. Với mốc, hạn hay tuổi, nó chỉ đã vượt giới hạn: `quá hạn`, `quá 10 giờ`, `quá tuổi`. Trong `quá bán`, nó nghĩa hơn một nửa, không mặc định mức hai phần ba hay một siêu đa số khác. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có `quá trời`, `quá chừng`, `dữ`, `dữ thần` để tăng mức; đây là sắc thái khẩu ngữ và không tự biến đánh giá thành số đo khách quan. Cần dựa trật tự từ, ngữ điệu, mốc so sánh và hậu quả thật để phân biệt *too* với *very/so*. Tab ghi `過` ở lớp Hán–Việt có nguồn. Ghi chú cách dùng (không dùng làm bí danh): Từ phân biệt: too / very, so. Quá + tính từ thường nghiêng về too; tính từ + quá thường nghiêng về very/so, nhưng ngữ điệu và câu đầy đủ vẫn quyết định.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1vượt mức thích hợp, cần thiết hoặc có thể chấp nhậnMức độ; đánh giá[neutral]
A2

🇻🇳 Đánh dấu đặc điểm, số lượng hoặc cường độ cao hơn mức người nói, tiêu chuẩn hoặc hoàn cảnh xem là phù hợp.

🇬🇧 Too or excessively, beyond a suitable, necessary, or acceptable level.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quá + tính từquá + nhiều/ít + danh từđộng từ + quá + sứcquá + mức + cho + đối tượng

Ví dụ dùng từ:

Ly cà phê này quá ngọt với tôi, nhưng người khác có thể thấy vừa miệng.

This coffee is too sweet for me, though someone else may find it just right.

Source: VietLayers editorial example

Cái thùng quá nặng để một người khiêng an toàn, nên cả nhóm dùng xe đẩy.

The crate is too heavy for one person to carry safely, so the team uses a trolley.

Source: VietLayers editorial example

Giá quá cao phải đi cùng mốc so sánh hoặc ngân sách, chứ không phải một con số tự nhiên đúng cho mọi người.

Too expensive needs a comparison point or budget; it is not one objectively correct figure for everyone.

Source: VietLayers editorial example
2rất hoặc đến mức làm người nói bật cảm xúcCảm thán; mức độ; khẩu ngữ[neutral]
A2

🇻🇳 Đặt sau từ miêu tả để tăng mức và bộc lộ khen, chê, ngạc nhiên, thương mến hay cảm xúc khác theo văn cảnh.

🇬🇧 Very, so, or how, used after a description to intensify emotion or evaluation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tính từ + quáđộng từ cảm xúc + quátính từ + quá + trời/chừng... quá!

Ví dụ dùng từ:

Canh chua ngon quá, vị me vừa tới mà cá vẫn còn ngọt thịt.

The sour soup is so delicious: the tamarind is balanced and the fish remains naturally sweet.

Source: VietLayers editorial example

Chiều trên bến Bình Đông đẹp quá trời, nắng rớt vàng trên mấy ghe hoa.

The afternoon at Bình Đông Wharf is incredibly beautiful, with golden light falling over the flower boats.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại thương quá nên cứ dúi thêm trái cây cho tụi nhỏ mang về.

Grandma is so affectionate that she keeps pressing more fruit on the children to take home.

Source: VietLayers editorial example
3đã vượt một mốc, hạn, tuổi hoặc phạm vi được nêuGiới hạn; thời gian; quy định[neutral]
B1

🇻🇳 Cho biết thời gian, số lượng, tuổi, quyền hạn hoặc giới hạn đã bị vượt qua; mốc cụ thể phải có trong câu hoặc văn cảnh.

🇬🇧 Past or beyond a stated time, deadline, age, quantity, or boundary.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quá + mốc số/thời gianquá + hạn/tuổi/giờvượt quá + giới hạnquá + phạm vi/thẩm quyền

Ví dụ dùng từ:

Hóa đơn đã quá hạn ba ngày, nhưng phí phát sinh phải căn cứ điều khoản chứ không được tự đoán.

The invoice is three days overdue, but any additional fee must follow the contract rather than be assumed.

Source: VietLayers editorial example

Xe về quá 10 giờ tối thì gọi cho má biết, để má khỏi ngồi chờ trước cửa.

If the bus gets in after 10 p.m., call Mom so she will not wait by the door.

Source: VietLayers editorial example
4hơn một nửa trong tổ hợp quá bánBiểu quyết; số lượng[neutral]
B2

🇻🇳 Trong quá bán, chỉ số lượng lớn hơn một nửa tổng số được tính; các ngưỡng biểu quyết cao hơn phải được nêu riêng.

🇬🇧 More than half, specifically in the expression quá bán.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quá + bánsố phiếu + quá bánđạt/không đạt + quá bán

Ví dụ dùng từ:

Quá bán nghĩa là hơn một nửa, không tự đồng nghĩa hai phần ba hay ba phần tư.

Quá bán means more than half; it does not automatically mean two-thirds or three-quarters.

Source: VietLayers editorial example

Phương án được số phiếu quá bán, nhưng hiệu lực còn tùy điều lệ và quy định áp dụng.

The proposal receives more than half the votes, though its validity still depends on the governing rules.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tiếng cô nghe vô tình quá.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương ba