Nghĩa của “liệt” là gì?
Mất sức cử động (nằm liệt giường, tê liệt); máy móc, công việc ngưng chạy (liệt máy, sanh hoạt tê liệt); chữ Hán 烈 là mạnh, dữ dội (mãnh liệt, quyết liệt) và cứng cỏi, lẫy lừng (tiết liệt, oanh liệt); chữ 列 là xếp vô, bày ra (liệt vào, la liệt).
Tiếng Anh: Paralysed or bedridden; of a machine or activity, broken down or at a standstill; in manh liet and quyet liet, fierce or intense; in tiet liet and oanh liet, steadfast or glorious; in liet vao and la liet, to class among or to lie spread everywhere.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
tê liệt
Mất hết cảm giác và sức cử động; theo lối bóng là ngưng trệ, không hoạt động được.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liệt”:
5 nét nghĩa🇻🇳 Tay chân hay cả mình mất sức cử động; nằm liệt giường là đau nặng nằm một chỗ không dậy nổi; tê liệt là tê cứng không cử động được.
🇬🇧 Of the limbs or the whole body, unable to move; nam liet giuong is to be bedridden, too ill to get up; te liet is numb and paralysed.
Thí dụ:
Sau cái đêm thức sáng trắng ngoài đường ấy, Ngàn nằm liệt giường đến bốn ngày.
After that night spent awake out in the street until dawn, Ngan lay bedridden for four days.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngNhưng họ cứ nằm yên đó vì tay chơn họ bị tê-liệt cả, không cử-động được nữa.
But they just lay there, for their arms and legs were numb and paralysed and could no longer move.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão🇻🇳 Nói máy móc, xe cộ hư không chạy được nữa (liệt máy); rộng ra, tê liệt là mọi công việc, sanh hoạt đều ngưng trệ.
🇬🇧 Of a machine or vehicle, broken down and unable to run (liet may); by extension, te liet is for work and daily activity to come to a standstill.
Thí dụ:
Xe chạy xuống tới Bến Lức rồi liệt máy không chạy được nữa.
The car got as far as Ben Luc and then the engine died and it could go no further.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhNghỉ chơi lâu quá, các ngành sanh hoạt đều tê liệt, nhiều việc phải hư hỏng rồi làm sao.
With the holiday going on so long, every line of business came to a standstill, and many things were bound to go to ruin.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý🇻🇳 Chữ Hán 烈, nghĩa là mạnh, dữ dội như lửa; gặp trong mãnh liệt, quyết liệt, kịch liệt, nhiệt liệt: mạnh mẽ, hết sức, không nhân nhượng.
🇬🇧 From the Chinese character meaning fierce, blazing like fire; found in manh liet, quyet liet, kich liet and nhiet liet: intense, all out, unyielding.
Thí dụ:
Sóng tình mãnh liệt lắm, nó có thể đánh đổ luân lý, danh dự, gia đình hết thảy.
The waves of passion are very fierce; they can overturn morals, honour and family all at once.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩDưới bờ sình, cô đã chẳng quyết liệt cự nự những lời hò hẹn của Nhâm là gì?
Down on the muddy bank, had she not firmly refused Nham's pleas for a meeting?
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm🇻🇳 Cũng chữ 烈: cứng cỏi, giữ trọn khí tiết, như tiết liệt, trung liệt; hay lẫy lừng, vẻ vang, gan dạ như oanh liệt.
🇬🇧 The same character: steadfast and upright to the end, as in tiet liet and trung liet; or glorious, bold and resounding, as in oanh liet.
Thí dụ:
Thấy gương tiết liệt của bà như vậy, ai cũng xót thương, cảm động và mến phục.
Seeing such an example of steadfast virtue, everyone felt pity, was moved and admired her.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủLiễu sẽ trở nên một người đàn bà oanh liệt, ngày kia.
One day Lieu would become a bold and remarkable woman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh🇻🇳 Chữ Hán 列, nghĩa là xếp hàng, bày ra: liệt vào là xếp người hay vật vô một hạng, một loại; liệt kê là kể ra từng món; la liệt là bày ra đầy khắp.
🇬🇧 From the Chinese character meaning to set in a row: liet vao is to class someone or something among a group or rank; liet ke is to list item by item; la liet is to lie spread out everywhere.
Thí dụ:
Chàng thích giữ sự yên lặng trước ý nghĩ của những người mà chàng liệt vào thời cũ.
He preferred to keep silent before the ideas of the people he classed as belonging to the old days.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônÁo, mão, râu ria treo la liệt trên vách đất.
Costumes, headdresses and false beards hung all over the earthen wall.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nghỉ chơi lâu quá, các ngành sanh hoạt đều tê liệt, nhiều việc phải hư hỏng rồi làm sao.”“Xe chạy xuống tới Bến Lức rồi liệt máy không chạy được nữa.”“Nó nằm liệt hổm nay, có dậy được đâu.”“- Nó nhức đầu chóng mặt, nằm liệt dậy không nổi.”Câu hỏi thường gặp về “liệt”
“liệt” nghĩa là gì?
Mất sức cử động (nằm liệt giường, tê liệt); máy móc, công việc ngưng chạy (liệt máy, sanh hoạt tê liệt); chữ Hán 烈 là mạnh, dữ dội (mãnh liệt, quyết liệt) và cứng cỏi, lẫy lừng (tiết liệt, oanh liệt); chữ 列 là xếp vô, bày ra (liệt vào, la liệt).
Cụm từ “tê liệt” nghĩa là gì?
Mất hết cảm giác và sức cử động; theo lối bóng là ngưng trệ, không hoạt động được.
“liệt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Nghỉ chơi lâu quá, các ngành sanh hoạt đều tê liệt, nhiều việc phải hư hỏng rồi làm sao.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.