Nghĩa của “liệt kê” là gì?
Kể ra, ghi ra từng món, từng khoản một cho đủ.
Tiếng Anh: To list; to set out every item one by one.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liệt kê”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Liệt kê là kể ra hay ghi ra từng món, từng việc cho đủ. Có liệt kê việc đào kinh trong một tỉnh, và có bảng liệt kê: tấm bảng ghi sẵn từng khoản cho người ta coi, như giá tiền ở nhà thương.
🇬🇧 It means telling or writing out every item or matter in full. One lists the canals dug in a province, and there is also the noun use, a board with each item written out for people to read, such as the prices at a hospital.
Thí dụ:
Ngoài Phòng Nhận Bệnh có bảng liệt kê.
Outside the Admissions Room there is a list posted up.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngLiệt kê việc đào kinh ở tỉnh Cần Thơ là điều rắc rối vì nhiều con kinh đào đợt đầu, rồi đợt nhì nối dài rồi mở rộng, rồi vét lại cho sâu nhiều lượt.
Listing the canal digging in Can Tho province is a tangled business, because many canals were dug in a first stage, then lengthened in a second, then widened, then dredged deeper many times over.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngoài Phòng Nhận Bệnh có bảng liệt kê.”“Liệt kê việc đào kinh ở tỉnh Cần Thơ là điều rắc rối vì nhiều con kinh đào đợt đầu, rồi đợt nhì nối dài rồi mở rộng, rồi vét lại cho sâu nhiều lượt.”Câu hỏi thường gặp về “liệt kê”
“liệt kê” nghĩa là gì?
Kể ra, ghi ra từng món, từng khoản một cho đủ.
“liệt kê” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lối Cỏ Mù Sương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Ngoài Phòng Nhận Bệnh có bảng liệt kê.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.