Nghĩa của “quyết liệt” là gì?
Dứt khoát, cứng rắn tới cùng, không lay chuyển trong thái độ, lời nói, cử chỉ; nói về lúc, cuộc tranh chấp là gay go, tới hồi quyết định hơn thua.
Tiếng Anh: Firm and unyielding to the end in attitude, words or gestures; of a moment or a contest, fierce and at the point where the outcome is decided.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyết liệt”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 決烈: dứt khoát, cứng rắn tới cùng, không chịu nhượng bộ, nói về thái độ, lời nói, cử chỉ: từ chối quyết liệt, phản ứng quyết liệt, lắc đầu quyết liệt, có vẻ quyết liệt.
🇬🇧 Firm and unbending to the end, refusing to give way, said of attitudes, words or gestures: to refuse flatly, to react forcefully, a firm shake of the head, a determined air.
Thí dụ:
Càng hay, vì như vậy Sỹ sẽ tự do hành động mà không sợ Trà phản ứng quyết liệt.
All the better, for then Sy would be free to act without fearing a fierce reaction from Tra.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiThiếu nữ đã bình tĩnh trở lại và thấy mình không nên quyết liệt như vậy.
The girl had calmed down again and felt she should not have been so unyielding.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNên nàng đóng cửa kín mít, có vẻ quyết liệt không tiếp khách.
So she shut the door tight, clearly set on receiving no visitors.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácThấy thím Hương đã không đòi rước hai đứa nhỏ và có vẻ quyết liệt muốn đi, anh Tư đành nhân nhượng.
Seeing that Mrs Huong no longer insisted on fetching the two children and seemed utterly determined to go, Tu had to give way.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngHai chị em tôi trả lời bằng cái lắc đầu quyết liệt.
My sister and I answered with a firm shake of the head.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaBà ngỡ con gái sẽ quyết liệt từ chối, vì con bà đẹp, không khi nào chịu lấy chồng một con vật ngớ ngẩn như Dê.
She expected her daughter to refuse flatly, for the girl was beautiful and would never agree to marry a silly creature like the Goat.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê🇻🇳 Nói về lúc, giai đoạn, cuộc tranh chấp: gay go, căng thẳng tới hồi phải phân hơn thua: lúc quyết liệt, phút quyết liệt, giai đoạn quyết liệt, tranh chấp quyết liệt.
🇬🇧 Of a moment, stage or dispute: tense and hard-fought, at the point where the outcome must be settled: the crucial moment, the decisive stage, a fierce dispute.
Thí dụ:
Trọng xem ra không nhút nhát lắm, nhưng đến lúc quyết liệt chàng lại đâm ra sợ.
Trong did not seem very timid, but when the crucial moment came he took fright.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoĐã gần đến phút quyết liệt, bà Thần Tốc chưa dám hạ mấy lá bài chót xuống, mà ông cũng không dám hỏi gì.
The decisive moment was near; Mrs Than Toc did not yet dare lay down her last few cards, and he did not dare ask anything either.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnNhững cuộc tranh chấp nhiều khi cũng khá quyết liệt và cũng rất buồn cười.
The squabbles were often quite fierce, and very funny too.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNhưng giai đoạn thứ nhì, giai đoạn quyết liệt mới là một cục nghẹn mà ông sẽ khạc chẳng ra mà con nợ cũng sẽ nuốt chẳng vào.
But the second stage, the decisive one, would be a lump in the throat that he could not cough up and the debtor could not swallow.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“nhưng tự vệ quyết liệt.”Câu hỏi thường gặp về “quyết liệt”
“quyết liệt” nghĩa là gì?
Dứt khoát, cứng rắn tới cùng, không lay chuyển trong thái độ, lời nói, cử chỉ; nói về lúc, cuộc tranh chấp là gay go, tới hồi quyết định hơn thua.
“quyết liệt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “nhưng tự vệ quyết liệt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.