quyết liệt

adjectiveadverbB2
Giải nghĩa nhanh:

Quyết liệt describes action, opposition, competition, or debate carried out with strong resolve and high intensity; it does not by itself imply violence or correctness.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quyết liệt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quyết liệt` tả thái độ hoặc hành động dứt khoát, mạnh và có cường độ cao: *forceful; vigorous; fierce; determined*, tùy danh từ đi kèm. `Biện pháp quyết liệt` thường là biện pháp mạnh, `phản đối quyết liệt` là phản đối rất cứng rắn, `tranh chấp quyết liệt` là cạnh tranh/đối đầu gay gắt. Từ không tự nói hành động có bạo lực, đúng luật, hiệu quả, hợp lý hay được mọi người ủng hộ; phải nêu hành vi cụ thể. Không dùng `quyết liệt` như lời khen mặc định: cường độ cao có thể cần thiết, quá mức hoặc gây hại tùy trường hợp. Phân biệt với `kiên quyết` nhấn không lay chuyển, `mãnh liệt` thiên về sức/cảm xúc, `gay gắt` thiên về mức đối đầu và `quyết đoán` nói khả năng chốt việc. Mặt chữ hiện đại ở đây là `決烈`; trang tra cứu còn ghi đồng âm `決裂` với các nghĩa chia cắt, tan vỡ trong Hán văn, không được đổ các nghĩa đó vào mục tiếng Việt này. Lời Nam Bộ `làm tới nơi tới chốn`, `làm ráo riết` có thể gần nghĩa nhưng không phải lúc nào cũng thay được.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dứt khoát, mạnh và có cường độ caoHành động; chính sách; tranh luận; cạnh tranh[neutral]
B2

🇻🇳 Thể hiện ý chí mạnh hoặc mức độ hoạt động, phản ứng, cạnh tranh hay đối đầu cao và rõ rệt.

🇬🇧 Marked by strong resolve or by a high level of force, intensity, opposition, or competition.

Grammar Patterns:
động từ + một cách + quyết liệtdanh từ + quyết liệtquyết liệt + nhưng + giới hạn

Ví dụ dùng từ:

Lực lượng cứu hộ hành động quyết liệt nhưng vẫn tuân theo chỉ huy và quy trình an toàn.

The rescue team acts vigorously while still following command and safety procedures.

Source: VietLayers editorial example

Người dân phản đối quyết liệt dự án vì báo cáo chưa giải trình tác động đến nguồn nước.

Residents strongly oppose the project because the report has not addressed its impact on the water supply.

Source: VietLayers editorial example

Hai đội cạnh tranh quyết liệt trên sân nhưng bắt tay nhau sau trận.

The two teams compete fiercely on the field but shake hands after the match.

Source: VietLayers editorial example

Biện pháp quyết liệt cần có mục tiêu, thời hạn và cơ chế kiểm tra tác dụng phụ.

A forceful measure needs a target, a time limit, and a mechanism for monitoring side effects.

Source: VietLayers editorial example

Cuộc tranh luận quyết liệt không đồng nghĩa người tham gia được quyền xúc phạm nhau.

An intense debate does not give participants permission to insult one another.

Source: VietLayers editorial example

Má nói làm cho tới nơi tới chốn; báo cáo diễn đạt là triển khai quyết liệt trong thời hạn đã định.

Mother says to see the job through; the report describes this as vigorous implementation within the set deadline.

Source: VietLayers editorial example

Nhà chức trách xử lý quyết liệt vụ việc, nhưng tính hợp pháp vẫn phải được đánh giá theo thẩm quyền và thủ tục.

The authorities handle the matter forcefully, but legality must still be assessed against powers and procedure.

Source: VietLayers editorial example

Quyết liệt không phải lúc nào cũng hiệu quả; có vấn đề cần thương lượng kiên nhẫn hơn là tăng sức ép.

Forcefulness is not always effective; some problems require patient negotiation rather than greater pressure.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn fierce cho cạnh tranh quyết liệt và forceful cho biện pháp quyết liệt.

The translation uses fierce for intense competition and forceful for strong measures.

Source: VietLayers editorial example

Quyết liệt khác quyết đoán: một từ nhấn cường độ hành động, từ kia nhấn khả năng chốt quyết định.

Quyết liệt differs from quyết đoán: the former stresses intensity of action, while the latter stresses the ability to decide.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

nhưng tự vệ quyết liệt.
Bình Nguyên LộcNửa Đêm Trãng Sụp, Chương 2