Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ

Nghĩa chữ

Chữ 饒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 饒 (8)

Xem tất cả từ điển
bi nhiêucụm từ chỉ lượng có tính chỉ định

`Bi nhiêu` là cách nói rút gọn Nam Bộ, gần `bây nhiêu/bấy nhiêu`, dùng để chỉ lượng đang có, đang thấy, vừa nêu hoặc được người nói khoanh lại: *this much, this many, this amount*. Thường gặp trong `chỉ có bi nhiêu`, mang sắc thái số lượng ít so với mong đợi, nhưng bản thân cụm không mã hóa ít hay nhiều và không cho biết con số chính xác. Phải phân biệt `bao nhiêu` thường dùng để hỏi lượng, `bấy nhiêu` hồi chỉ một lượng đã nêu, và `nhiêu` có thể làm dạng rút gọn tùy ngữ cảnh. Không sửa lời nhân vật thành dạng toàn dân nếu mục đích là giữ giọng Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
ít nhiềutrạng từ

Là có một phần nào đó, không nhiều mà cũng không phải không có, nên nó là lối nói dè dặt khi mình không muốn đo cho rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
bấy nhiêutrạng từ

Là chừng đó, và cái đáng ghi là nó làm nửa sau của cặp bao nhiêu với bấy nhiêu, lối nói cân hai bên rất thường trong tiếng Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
phì nhiêutính từ

Đất tốt, màu mỡ, trồng gì cũng dễ lên, làm ruộng thì trúng mùa.

Tiếng Việt phổ thông
phần nhiềutrạng từ

Là phần đông trong số đó, không phải hết thảy, nên nói phần nhiều là đã chừa sẵn chỗ cho cái ngoại lệ.

Phương ngữ Nam Bộ
bấy nhiêu đócụm đại từ

Chừng đó, chỉ ngần đó thôi; dùng để chỉ lại một số lượng hay một việc vừa nói, thường với ý vậy là đủ, không hơn.

Phương ngữ Nam Bộ
nhiều chuyệntính từ

Là có lắm việc, lắm điều, và nói về người thì là hay xen vô chuyện người khác, hay bàn ra tán vô.

Phương ngữ Nam Bộ
chỉ có bấy nhiêuquán ngữ

Chỉ có chừng đó, không hơn; lối nói gói lại một việc vừa kể, hay nối thêm đó thôi hay đó mà thôi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 饒 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng