Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bi nhiêu” là gì?

bây/bấy nhiêu; lượng này hoặc chừng này

Tiếng Anh: Bi nhiêu is a Southern colloquial form of bây nhiêu or bấy nhiêu, meaning this much, this many, or only this amount according to context.

Cách đọc
bi nhiêu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Bi nhiêu là cách nói rút gọn Nam Bộ, gần bây nhiêu/bấy nhiêu, dùng để chỉ lượng đang có, đang thấy, vừa nêu hoặc được người nói khoanh lại: this much, this many, this amount. Thường gặp trong chỉ có bi nhiêu, mang sắc thái số lượng ít so với mong đợi, nhưng bản thân cụm không mã hóa ít hay nhiều và không cho biết con số chính xác. Phải phân biệt bao nhiêu thường dùng để hỏi lượng, bấy nhiêu hồi chỉ một lượng đã nêu, và nhiêu có thể làm dạng rút gọn tùy ngữ cảnh. Không sửa lời nhân vật thành dạng toàn dân nếu mục đích là giữ giọng Nam Bộ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bi nhiêu”:

1 nét nghĩa
1bây/bấy nhiêu; lượng này hoặc chừng nàyKhẩu ngữ Nam Bộ; số lượng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Lượng được chỉ ra hay đã rõ từ tình huống; ít/nhiều và đơn vị phải theo câu.

🇬🇧 This much, this many, or this amount.

Cụm thường gặp:
chỉ có bi nhiêucòn bi nhiêulấy bi nhiêubi nhiêu đó
Mẫu ngữ pháp:
chỉ/còn/có + bi nhiêuđộng từ + bi nhiêu + danh từ

Thí dụ:

Trong giỏ chỉ còn bi nhiêu trái xoài thôi.

There are only this many mangoes left in the basket.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sức mình có bi nhiêu thì làm chắc bi nhiêu, đừng hứa quá tay.

We should do this much well with the strength we have and not overpromise.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má đưa bi nhiêu tiền là vừa đủ trả chuyến đò.

The amount Mom gave is just enough to pay for the ferry ride.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con lấy bi nhiêu rau đủ nấu một nồi canh rồi.

This much vegetables is enough to make a pot of soup.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bi nhiêu người ngồi bên hiên vẫn còn rộng rãi.

There is still plenty of room on the veranda for this many people.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chú Ba bán được bi nhiêu cá sau buổi chợ sớm.

Uncle Ba sold this amount of fish after the early market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ bi nhiêu không cho biết con số nếu người nghe không thấy hoặc chưa biết lượng đang chỉ.

Bi nhiêu does not provide a number if the listener cannot see or identify the amount being indicated.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu này, bi nhiêu là this much chứ không phải câu hỏi how much.

In this sentence, bi nhiêu means this much, not the question how much.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà ngoại nói còn bi nhiêu gạo thì chia đều cho hai nhà.

Grandma says to divide the remaining amount of rice equally between the two households.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biên tập viên giữ chữ bi nhiêu để câu thoại còn đúng giọng Nam Bộ.

The editor keeps bi nhiêu so the dialogue retains its Southern voice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

““Bi nhiêu” thì “bi”, chả hề gì.”
Kim Nhật, Về R, Cán bộ mùa Thu
“Trưa hôm qua, nhờ cảnh vệ B1 khi không được hưởng ba bao kloai mì nên họ đãi tụi này ; tha hồ ăn, bi nhiêu cũng được.”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bi nhiêu”

“bi nhiêu” nghĩa là gì?

bây/bấy nhiêu; lượng này hoặc chừng này

“bi nhiêu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Về R của Kim Nhật: ““Bi nhiêu” thì “bi”, chả hề gì.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.