Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ 蘭 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蘭 (8)

Xem tất cả từ điển
ba landanh từ riêng

Ba Lan, nước ở trung Âu châu. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng nầy có khi là cha của một người tên Lan.

Phương ngữ Nam Bộ
sà landanh từ

`Sà lan` là phương tiện thủy đáy tương đối bằng, mạn thường thấp, chủ yếu dùng chở hàng trên sông, kênh rạch, cảng và vùng nước tương đối kín (*barge*). Từ vay tiếng Pháp *chaland*. Một sà lan có thể tự hành hoặc không tự hành, được kéo/đẩy; đầu mục không tự cho biết loại động cơ, tải trọng, vật liệu vỏ, vùng hoạt động, đăng ký, đăng kiểm, độ an toàn hoặc hàng đang chở. Trong Nam Bộ sông nước, đây là từ rất thông dụng: `sà lan chở cát`, `đoàn sà lan`, `lai dắt sà lan`; `ghe` và `xuồng` là nhóm phương tiện khác, còn `tàu kéo` có thể làm nhiệm vụ kéo/đẩy nhưng không đồng nghĩa với sà lan. Khi dịch thông thường dùng *barge*; hồ sơ kỹ thuật phải theo phân loại chính thức của phương tiện cụ thể. Tab Hán Nôm để trống vì đây là toàn cụm vay Pháp.

Phương ngữ Nam Bộ
hòa landanh từ riêng

Hà Lan, tên nước ở Tây Bắc Âu châu, theo lối gọi của sách báo miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
lan candanh từ

Là hàng chắn có vịn ở rìa cầu, rìa lầu hoặc rìa sân, chỗ người ta tựa vô mà đứng ngó ra xa.

Tiếng Việt phổ thông
tàn lantính từ, trạng từ

Tàn lan là cách nói trong văn Nam Bộ cũ về cây cỏ, bụi rậm, đồ vật hoặc dấu vết mọc, lan hay nằm rộng ra nhiều phía mà không thành hàng lối, không được thu gọn hoặc khó kiểm soát trong cảnh đang tả. Từ có thể gần tràn lan khi nhấn sự lan rộng và gần tùm lum khi nhấn sự lộn xộn, nhưng không phải bí danh tự động của hai từ đó. Tàn lan không tự khẳng định số lượng rất nhiều, một loài xâm lấn, tác hại, sự bỏ bê hay nguyên nhân của trạng thái; các ý đó cần câu riêng. Trong lời hiện nay, mọc lan, lan ra khắp chỗ hoặc bày ngổn ngang thường rõ hơn tùy chủ thể.

Phương ngữ Nam Bộ
lan trànđộng từ

Lan rộng ra khắp nơi, tràn tới mọi chỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
ngọc landanh từ

Là thứ cây cho bông trắng ngà thơm ngát về đêm, trồng ngoài sân, nên trong văn nó gần như luôn hiện ra bằng cái mùi trước khi bằng cái bóng.

Tiếng Việt phổ thông
tân tây landanh từ riêng

New Zealand, theo lối phiên âm cũ. Sách vở miền Nam nhắc tên nầy trong danh sách các đoàn quân đồng minh thời đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 蘭 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng