欣
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 欣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 欣 (3)
hân hạnhtính từ; danh từ
Vui mà thấy mình may được cái đó, tiếng nói cho lịch sự khi nhận một điều tốt.
Tiếng Việt phổ thông
hân hoantính từ
Mừng tới mức sắc mặt đổi khác, cái mừng người ngoài đọc ra được.
Tiếng Việt phổ thông
được hân hạnhcụm động từ
Có cái vinh dự, cái may được làm một việc gì, lối nói lịch sự khi kể mình hay ai được một điều đáng quý.
Phương ngữ Nam Bộ